| STT |
Tên trường |
Điểm sàn xét tuyển 2026 |
I. Điểm sàn 2026 tại HÀ NỘI và CÁC TỈNH PHÍA BẮC + từ Quảng Trị trở ra
|
| 117 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
– Điểm thi THPT: 15 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Tại đây |
| 116 |
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam |
– Điểm thi THPT: 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Tại đây |
| 115 |
Đại học Y tế Công cộng |
– Điểm thi THPT: 16 điểm
– Điểm học bạ: 21,5 điểm
– Điểm HSA: 70 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y tế Công cộng Tại đây |
| 114 |
Đại học Kiểm sát |
– Ngành Luật, Luật Kinh tế : 18 – 20 điểm
– Ngành Ngôn ngữ Anh: 15 điểm trở lên
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kiểm sát Tại đây |
| 113 |
Đại học Y dược Hải Phòng |
– Điểm thi THPT: 18 – 22 điểm
– Điểm Học bạ: 23 – 26 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y Dược Hải Phòng Tại đây |
| 112 |
Đại học Dược Hà Nội |
– Điểm sàn PT2A/PT2B/PT2C/PT3: 18 – 20 điểm
– Điểm sàn TSA: 18 điểm
– Điểm sàn THPT: 19 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Dược HN Tại đây |
| 111 |
Đại học Công đoàn |
– Điểm sàn THPT: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công đoàn Tại đây |
| 110 |
Đại học Y Hà Nội |
– Điểm sàn THPT: 17 – 24 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y Hà Nội Tại đây |
| 109 |
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp |
– Điểm sàn THPT: 18.00 điểm.
– Điểm sàn học bạ: 20.50 điểm.
– Điểm sàn TSA: 45.00 điểm.
– Điểm sàn HSA: 65.00 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Tại đây |
| 108 |
Học viện Kỹ thuật mật mã |
– Điểm sàn THPT: 20 điểm
– Điểm sàn HSA: 69 điểm
– Điểm sàn TSA: 46.4 điểm
– Điểm sàn V-ACT: 634 điểm
– Điểm sàn SPT: 13.35 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Kỹ thuật mật mã Tại đây |
| 107 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
– Điểm sàn THPT: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
– Điểm sàn HSA: 55 điểm
– Điểm sàn TSA: 40 điểm
– Điểm sàn SPT: 14 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Tại đây |
| 106 |
Đại học Y khoa Vinh |
– Điểm sàn THPT: 18 – 22 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18,81 – 23,53
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y khoa Vinh Tại đây |
| 105 |
Đại học Điều dưỡng Nam Định |
– Điểm sàn: 18 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Điều dưỡng Nam Định Tại đây |
| 104 |
Học viện Tài chính |
– Điểm sàn: 16 – 20 điểm
– Phân hiệu Hưng Yên: 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Tài chính Tại đây |
| 103 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: Từ 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Báo chí và Tuyên truyền Tại đây |
| 102 |
Đại học Công nghệ Đông Á |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: Từ 15 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghệ Đông Á Tại đây |
| 101 |
Đại học Mở Hà Nội |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 17 – 20 điểm
– Điểm sàn học bạ: 20,5 điểm
– Điểm sàn TSA: 29,67 – 60
– Điểm sàn HSA: 58 – 90
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Mở Tại đây |
| 100 |
Học viện Quản lý giáo dục |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 15 – 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Quản lý Giáo dục Tại đây |
| 99 |
Đại học Thủ đô |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 16 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thủ đô Tại đây |
| 98 |
Đại học Thủy Lợi |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 16 – 20 điểm
– Điểm sàn kết hợp: 20.5 – 24.75 điểm
– Điểm sàn TSA: 45 – 47.31
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thủy Lợi Tại đây |
| 97 |
Đại học Công nghiệp Vinh |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghiệp Vinh Tại đây |
| 96 |
Đại học Vinh |
– Ngành đào tạo Giáo viên: 21-23 điểm
– Các ngành còn lại: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Vinh Tại đây |
| 95 |
Đại học Hàng hải Việt Nam |
– Điểm THPT: từ 17 – 19 điểm
– Điểm xét tuyển kết hợp: từ 17 – 19 điểm
– Điểm học bạ: 23 điểm
– Điểm TSA: từ 48,6 đến 53,6 điểm
– Điểm HSA: từ 69 – 78 điểm
– Điểm TSA: từ 627 – 717 điểm
– Điểm CCNN và học bạ: 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Hàng hải Việt Nam Tại đây |
| 94 |
Đại học Hoa Lư |
– Điểm sàn THPT, kết quả học bạ: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Hoa Lư TẠI ĐÂY |
| 93 |
Đại học Hải Dương |
– Điểm sàn THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm sàn học bạ: 15,5 điểm
– Điểm sàn Kết hợp: 18,5 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Hải Dương TẠI ĐÂY |
| 92 |
ĐH Y dược – ĐH Huế |
– Điểm sàn: từ 17 – 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y dược – ĐH Huế TẠI ĐÂY |
| 91 |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
– Điểm sàn: từ 16,5 – 22 điểm.
– Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Từ 19 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 90 |
Đại học Công nghiệp Việt Trì |
– Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là 15,0 điểm
– Xét phương thức xét kết quả học tập bậc THPT là 18,0 điểm
– Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) là 50,00 điểm
– Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) là 75,00 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghiệp Việt Trì TẠI ĐÂY |
| 89 |
Đại học Hồng Đức |
– Đối với ngành thi Năng khiếu: Từ 10 – 13,33
– Các ngành còn lại: Từ 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Hồng Đức TẠI ĐÂY |
| 88 |
Đại học Luật Hà Nội |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 20 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Luật Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 87 |
Đại học Sao đỏ |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 – 24 điểm
– Điểm sàn ĐGNL HSA: 54 – 69 điểm
– Điểm sàn ĐGTD TSA: 38,92 – 46,66
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sao đỏ TẠI ĐÂY |
| 86 |
Đại học Y dược Thái Bình |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 18 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y dược Thái Bình TẠI ĐÂY |
| 85 |
Đại học Công nghệ giao thông vận tải |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm sàn học bạ: 19 – 23.5 điểm
– Điểm sàn HSA: 38 – 45.67 điểm
– Điểm sàn SPT: 9 – 14 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghệ giao thông vận tải TẠI ĐÂY |
| 84 |
Đại học Intracom |
– Ngành Luật: từ 20 điểm
– Ngành Y khoa: từ 22 điểm
– Ngành Điều dưỡng: từ 18 điểm
>> Xem chi tiết điểm sàn Đại học Intracom TẠI ĐÂY
|
| 83 |
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 18 điểm
>> Xem chi tiết điểm sàn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam TẠI ĐÂY |
| 82 |
Đại học Y dược – ĐHQGHN |
– Điểm sàn từ 18-22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y dược – DHQGHN TẠI ĐÂY |
| 81 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 20 điểm
– Điểm sàn HSA, TSA: 10 điểm
– Điểm sàn V-SAT: 14,5 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên TẠI ĐÂY |
| 80 |
Đại học Luật – ĐH Huế |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 16 – 20 điểm- Điểm sàn Học bạ: 19 – 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Luật – ĐH Huế TẠI ĐÂY |
| 79 |
Học viện Nông nghiệp |
– Điểm sàn điểm thi THPT: 16 – 20 điểm
– Điểm sàn Học bạ: 19 – 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghiệp Xây dựng Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 78 |
Đại học Công nghiệp Việt Hung |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
– Điểm sàn HSA: 70 điểm
– Điểm TSA: 50 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghiệp Việt Hung TẠI ĐÂY |
| 77 |
Học viện Hành chính và Quản trị công |
– Điểm sàn từ 15,5 đến 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Hành chính và Quản trị công TẠI ĐÂY |
| 76 |
Đại học Công nghiệp và thương mại Hà Nội |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
– Điểm sàn HSA: 50 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Công nghiệp và thương mại Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 75 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
– Điểm sàn: từ 16 đến 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Phụ nữ Việt Nam TẠI ĐÂY |
| 74 |
Đại học Giáo dục – ĐHQGHN |
– Điểm sàn: từ 19 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Giáo dục – ĐHQGHN TẠI ĐÂY |
| 73 |
Đại học Thái Bình |
– Ngành Luật: 18 điểm
– Các ngành còn lại: 15 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thái Bình TẠI ĐÂY |
| 72 |
Đại học Xây dựng Hà Nội |
– Điểm sàn các phương thức THPT, TSA, SPT, VSAT, Học bạ
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Xây dựng Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 71 |
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang |
– Điểm sàn: 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang TẠI ĐÂY |
| 70 |
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Điện Biên |
– Điểm sàn: 17 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Điện Biên TẠI ĐÂY |
| 69 |
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai |
– Điểm sàn: 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai TẠI ĐÂY |
| 68 |
Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn 16 – 17 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 67 |
Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn 16 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 66 |
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn: 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 65 |
Đại học Sư phạm – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn THPT từ 17 – 22,5 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 64 |
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn THPT từ 16 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 63 |
Đại học Y dược – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn từ 18 đến 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Y dược – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 62 |
Đại học Đại Nam |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
– Điểm sàn HSA: 60 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Đại Nam TẠI ĐÂY |
| 61 |
Đại học Giao thông vận tải |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp: 16 – 21 điểm
– Điểm sàn học bạ: 21 – 24.67 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Giao thông vận tải TẠI ĐÂY |
| 60 |
Đại học Khoa học và Công nghệ HN |
– Điểm sàn từ 19 đến 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Khoa học và Công nghệ HN TẠI ĐÂY |
| 59 |
Đại học Công nghệ Đông Á |
– Điểm sàn từ 15
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghệ Đông Á TẠI ĐÂY |
| 58 |
Đại học Tài Nguyên và Môi trường TPHCM |
– Điểm sàn từ 15 đến 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Tài nguyên và Môi trường TẠI ĐÂY |
| 57 |
Đại học Thăng Long |
– Điểm sàn từ 16 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thăng Long TẠI ĐÂY |
| 56 |
Đại học Kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn từ 16 đến 23
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 55 |
Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên |
– Điểm sàn từ 16 đến 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên TẠI ĐÂY |
| 33 – 54 |
22 trường quân đội |
– Cao nhất 25 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn 22 trường quân đội TẠI ĐÂY |
| 33 |
Học viện Ngân hàng |
– Các chương trình chuẩn và chương trình chất lượng cao: 21.5 điểm
– Các chương trình liên kết quốc tế: 19 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Ngân hàng TẠI ĐÂY |
| 32 |
Đại học Lao động xã hội |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm
– Điểm sàn HSA: 50 điểm
– Điểm sàn TSA: 33,42 điểm
– Điểm sàn V-ACT: 513 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Lao động xã hội TẠI ĐÂY |
| 31 |
Đại học Trưng Vương |
– Điểm sàn các phương thức Điểm THPT: từ 15 điểm (trừ các ngành Điều dưỡng, Dược học, Y khoa, Luật kinh tế)
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Trưng Vương TẠI ĐÂY |
| 30 |
Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị |
– Điểm sàn phương thức sử điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Các ngành đào tạo từ 15 điểm (trừ ngành Luật và Luật kinh tế
– Điểm sàn phương thức điểm học bạ: Các ngành đào tạo từ 18 điểm, Ngành Luật và Luật kinh tế: từ 20 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Công nghệ và Quản lý hữu nghị TẠI ĐÂY |
| 29 |
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông |
– Điểm sàn các phương thức Điểm THPT: từ 20 điểm trở lên
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông TẠI ĐÂY |
| 28 |
Đại học Sư phạm Nghệ thuật trung ương |
– Điểm sàn năng khiếu chi tiết từng môn
>> Xem chi tiết Điểm sàn Sư phạm Nghệ thuật trung ương TẠI ĐÂY |
| 27 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 17 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghiệp Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 26 |
Đại học Thương mại |
– Điểm sàn các phương thức Điểm THPT: 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thương mại TẠI ĐÂY |
| 25 |
Đại học Tân Trào |
– Điểm sàn các phương thức: 15 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Tân Trào TẠI ĐÂY |
| 24 |
Đại học Hà Nội |
– Điểm sàn các phương thức: 22 điểm (theo thang 40)
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 23 |
Đại học Đông Đô |
– Điểm sàn các phương thức: từ 15 đến 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Đông Đô TẠI ĐÂY |
| 22 |
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) năm 2026 với mức từ 19 – 21 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Mỹ thuật Công nghiệp TẠI ĐÂY |
| 21 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
– Điểm thi THPT
+ Ngành Luật: 18 điểm
+ Các ngành còn lại 15 điểm
– Điểm học bạ:
+ Ngành Luật: 20,4
+ Các ngành còn lại: 18 điểm
– Ngưỡng điểm DGNL ĐHQGHN: 70 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 20 |
Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN |
– Chương trình đào tạo trong nước: điểm sàn các phương thức từ 19 điểm
– Chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài: từ 15 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN TẠI ĐÂY |
| 19 |
Đại học Phenikaa |
– Chương trình tài năng Khoa học máy tính, Khoa học và Công nghệ bán dẫn: từ 24 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Các ngành/CTĐT khác:
• Từ 15 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
• Từ 20 điểm theo kết quả học bạ THPT
Các ngành thuộc lĩnh vực Pháp luật và Sức khỏe thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Phenikaa TẠI ĐÂY
|
| 18 |
Đại học Ngoại thương |
– Điểm sàn xét tuyển tất cả các phương thức: 24,00 (áp dụng cho tổ hợp gốc A00)
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Ngoại thương TẠI ĐÂY |
| 17 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
– Điểm sàn tất cả phương thức: 22 điểm
>> >> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Kinh tế Quốc dân TẠI ĐÂY |
| 16 |
Đại học Mỏ địa chất |
– Điểm sàn tất cả phương thức: 15 – 21 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại Học Mỏ địa chất TẠI ĐÂY |
| 15 |
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp, HSA, và các phương thức được quy đổi tương đương sang thang điểm 30: từ 19 đến 25 điểm tùy ngành
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại Học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN TẠI ĐÂY |
| 14 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp; kết hợp: từ 15 – 22 điểm tùy ngành
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại Học Kiến trúc Hà Nội TẠI ĐÂY |
| 13 |
Đại học Xây dựng Miền Trung |
– Điểm sàn xét tuyển tất cả các phương thức >= 15,0 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại Học Xây dựng Miền Trung TẠI ĐÂY |
| 12 |
ĐH Khoa học Liên ngành & Nghệ thuật – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét tuyển tất cả các phương thức là 19 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Khoa học Liên ngành & Nghệ thuật – ĐHQGHN TẠI ĐÂY |
| 11 |
ĐH Việt Nhật – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét tuyển tất cả các phương thức là 19 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Việt Nhật – ĐHQGHN Tại đây |
| 10 |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
– Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm sàn với nhóm ngành kỹ thuật là 20, với nhóm ngành kinh tế, giáo dục, ngoại ngữ là 19,5.
– Phương thức xét tuyển tài năng, tất cả các ngành đều có điểm sàn 55.
– Phương thức xét điểm thi đánh giá tư duy, điểm sàn với nhóm ngành kỹ thuật là 44,93, với nhóm ngành kinh tế, giáo dục, ngoại ngữ là 43,88.
>> Xem chi tiết Điểm sàn và quy đổi tương đương ĐH Bách khoa HN Tại đây |
| 9 |
Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp: 19 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có));
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi ĐGNL (HSA) của ĐHQGHN: 19 điểm (thang điểm 30).
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Quản trị Kinh doanh ĐHQGHN Tại đây |
| 8 |
Trường Quốc tế – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp: 19 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có));
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi ĐGNL (HSA) của ĐHQGHN: 19 điểm (thang điểm 30).
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Quốc tế ĐHQGHN Tại đây |
| 7 |
Học viện chính sách và phát triển |
– Điểm sàn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT:
+ Trụ sở chính Hà Nội: 19,0 điểm
+ Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh: 16,0 điểm
– Phân hiệu thành phố Đà Nẵng: 16,0 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện chính sách và phát triển Tại đây |
| 6 |
Đại học Kinh tế – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét học bạ: 21 điểm
– Điểm sàn các phương thức còn lại: 19 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Kinh tế – ĐHQGHN Tại đây |
| 5 |
Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét các phương thức xét tuyển: 19 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn – ĐHQGHN Tại đây |
| 4 |
Đại học Thành Đô |
– Điểm sàn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT: 16 – 17.5 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Thành Đô 2026 Tại đây |
| 3 |
Đại học Công nghệ – ĐHQGHN |
– Điểm sàn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT:
+ Áp dụng đối với nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông, ngành Khoa học dữ liệu: 24 điểm.
+ Áp dụng đối với các ngành đào tạo còn lại: 22 điểm
– Đối với các phương thức xét tuyển sử dụng kết quả Đánh giá năng lực HSA và chứng chỉ SAT được quy đổi tương đương sang thang điểm 30
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN 2026 Tại đây
|
| 2 |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
– Điểm sàn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT: 19 điểm
– Điểm sàn ĐGNL (HSA) của ĐHQGHN được quy đổi tương đương sang thang điểm 30 là 19 điểm (không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có))
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 Tại đây |
| 1 |
Đại học FPT |
– Điểm sàn xét tuyển kết hợp giữa điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập lớp 12: 18 điểm.
Riêng chương trình cử nhân tài năng ngành Khoa học máy tính: điểm sàn xét tuyển là 21.
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học FPT 2026 Tại đây |
II. Điểm sàn 2026 tại HCM và CÁC TỈNH PHÍA NAM + từ Huế trở vào
|
| 85 |
Đại học Phú Yên |
– Điểm sàn điểm thi tốt nghiệp: 15 – 20
– Điểm sàn học bạ: 18
– Điểm sàn V-ACT: 500
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Phú Yên Tại đây
|
| 73-84 |
Các trường thuộc ĐH Huế |
– Điểm sàn: 15 – 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn các trường Đại học Huế Tại đây
|
| 72 |
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
– Điểm sàn: 15,5 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Đà Nẵng Tại đây
|
| 71 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ Tại đây
|
| 70 |
Đại học Sài Gòn |
– Điểm sàn: 16 – 23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Trường Đại học Sài Gòn Tại đây
|
| 69 |
Đại học Kinh tế ĐH Đà Nẵng |
– Điểm thi THPT: 17 điểm
– Điểm thi V-ACT: 17 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Kinh tế ĐH Đà Nẵng Tại đây
|
| 68 |
Đại học Tài chính Marketing |
– Điểm thi THPT: 20 điểm
– Điểm học bạ: 18 điểm
– Điểm ĐGNL HCM: 720 điểm
– Điểm VSAT: 270 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Tài chính Marketing Tại đây
|
| 67 |
Đại học Giao thông vận tải TPHCM |
– Điểm sàn xét tổng hợp: 600 – 800 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Giao thông vận tải TPHCM Tại đây
|
| 66 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
– Điểm sàn học bạ: 17 – 22 điểm
– Điểm sàn V-ACT: 520 – 607,5 điểm
– Điểm sàn HSA: 70 – 85,5 điểm
– Điểm sàn SAT: 990 – 1040 điểm
– Điểm sàn ACT: 18 – 25 điểm
– Điểm sàn IB: 25 – 31,75 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Học viện Hàng không Việt Nam Tại đây
|
| 65 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng |
– Điểm sàn theo xét tuyển kết hợp: 15 – 20 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng Tại đây
|
| 64 |
Đại học Khoa học xã hội và nhân văn HCM |
– Điểm sàn theo điểm thi tốt nghiệp, học bạ: 17 điểm
– Điểm sàn V-ACT: 620 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn ĐH Khoa học xã hội và nhân văn HCM Tại đây
|
| 63 |
Đại học Tiền Giang |
– Điểm thi tốt nghiệp THPT: 15 – 17 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Tiền Giang Tại đây
|
| 62 |
Đại học Công nghiệp TPHCM |
– Điểm thi kết hợp: 17 – 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghiệp TPHCM Tại đây
|
| 61 |
Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng |
– Điểm thi tốt nghiệp THPT: 16 – 23,5 điểm
– Điểm TSA: 39,7 – 51,7 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Tại đây
|
| 60 |
Đại học Công thương TPHCM |
– Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm sàn nhóm ngành Luật và Luật kinh tế là 20 điểm; các ngành còn lại là 16 điểm.
– Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT, điểm sàn nhóm ngành Luật và Luật kinh tế là 20 điểm; các ngành còn lại là 20 điểm.
– Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, điểm sàn nhóm ngành Luật và Luật kinh tế là 720 điểm; các ngành còn lại là 600 điểm.
– Kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt, điểm sàn nhóm ngành Luật và Luật kinh tế là 20 điểm; các ngành còn lại là 20 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công thương HCM Tại đây
|
| 59 |
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
– Điểm sàn THPT: 15 – 20 điểm.
– Điểm học bạ: Từ 18 điểm.
– Điểm ĐGNL HCM: Từ 510 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Tại đây
|
| 58 |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
– Điểm sàn THPT: 15,5 – 22,5 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch Tại đây
|
| 57 |
Đại học Phan Châu Trinh |
– Điểm sàn THPT: 15 – 22 điểm.
– Điểm sàn học bạ: 17 – 24 điểm.
– Điểm thi ĐGNL HCM: 500 – 700 điểm.
– Điểm thi ĐGNL HN: 60 – 90 điểm.
– Điểm thi VSAT: 180 – 270 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Phan Châu Trinh Tại đây
|
| 56 |
Đại học Bách Khoa TPHCM |
– Điểm sàn phương thức xét tuyển tổng hợp: 50 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Bách Khoa TPHCM TẠI ĐÂY
|
| 55 |
Đại học Đồng Tháp |
– Điểm sàn THPT: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Đồng Tháp TẠI ĐÂY
|
| 54 |
Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn – ĐH Đà Nẵng |
– Điểm sàn THPT: 15 điểm
– Điểm sàn kết hợp: 17 điểm
– Điểm sàn ĐGNL HCM: 17 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn – ĐH Đà Nẵng TẠI ĐÂY
|
| 53 |
Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng |
– Điểm sàn THPT: 15 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng TẠI ĐÂY
|
| 52 |
Đại học Quảng Bình |
– Điểm sàn THPT: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Quảng Bình TẠI ĐÂY
|
| 51 |
Đại học Kiến trúc TPHCM |
– Điểm sàn 16 – 21 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kiến trúc TPHCM TẠI ĐÂY
|
| 50 |
Đại học Luật TPHCM |
– Điểm sàn 16 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Luật TPHCM TẠI ĐÂY
|
| 49 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm học bạ: 18 – 21 điểm
– Điểm thi ĐGNL: 550 – 720 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM Tại đây
|
| 48 |
Đại học Quốc tế miền Đông |
– Điểm thi THPT: 15 – 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Quốc tế miền Đông Tại đây
|
| 47 |
Đại học Phan Thiết |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm học bạ: 15 – 18 điểm
– Điểm thi ĐGNL HCM: 500 – 600 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Phan Thiết Tại đây
|
| 46 |
Đại học Phú Xuân |
– Điểm thi THPT: Từ 15 điểm
– Điểm học bạ: Từ 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Phú Xuân Tại đây
|
| 45 |
Đại học Quang Trung |
– Điểm thi THPT: Từ 15 điểm
– Điểm học bạ: Từ 18 điểm
– Kết hợp học bạ THPT và điểm thi TN THPT: Từ 16 điểm
– Điểm thi ĐGNL HCM: Từ 450 điểm
– Điểm thi SPT: Từ 7.61 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Quang Trung Tại đây
|
| 44 |
Đại học An Giang |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm ĐGNL HCM: 500 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học An Giang Tại đây
|
| 43 |
Đại học Quy Nhơn |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm học bạ: 18 – 22 điểm
– Điểm ĐGNL HCM: 600 – 750 điểm
– Điểm HSA: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Quy Nhơn Tại đây
|
| 42 |
Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM |
– Điểm thi THPT: 18 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM Tại đây
|
| 41 |
Đại học Công nghệ miền Đông |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghệ miền Đông Tại đây
|
| 40 |
Đại học Y dược Buôn Ma Thuột |
– Điểm thi THPT: 16 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Y dược Buôn Ma Thuột Tại đây
|
| 39 |
Trường Y dược – ĐH Đà Nẵng |
– Điểm thi THPT: 18 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Y dược – ĐH Đà Nẵng Tại đây
|
| 38 |
Đại học Y dược Cần Thơ |
– Điểm thi THPT: 15 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Y dược Cần Thơ Tại đây
|
| 37 |
Đại học Tân Tạo |
– Điểm thi THPT: 15 – 22 điểm
– Điểm học bạ hoặc THPT nước ngoài: 15 – 22 điểm
– Điểm ĐGNL: 491 – 765 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Tân Tạo Tại đây
|
| 36 |
Đại học Đà Lạt |
– Điểm thi THPT: 16 – 21 điểm
– Điểm học bạ: 19 – 23
– Điểm VACT: 530 – 675
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Đà Lạt Tại đây
|
| 35 |
Đại học Kinh tế luật – ĐHQGHCM |
– Điểm sàn theo phương thức xét tổng hợp
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kinh tế luật – ĐHQGHCM Tại đây
|
| 34 |
Đại học Khánh Hòa |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm học bạ: 19,78 – 26,11 điểm
– Điểm ĐGNL HCM: 503 – 677 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Khánh Hòa Tại đây
|
| 33 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
– Ngành Luật, Sư phạm Công nghệ: 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Tại đây
|
| 32 |
Đại học Yersin Đà Lạt |
– Điểm thi THPT: 15 – 22 điểm
– Điểm học bạ: 18 – 22
– Điểm V-ACT: 15 – 20 điểm (đã quy đổi)
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Yersin Đà Lạt Tại đây
|
| 31 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 15 – 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu Tại đây
|
| 30 |
Đại học Võ Trường Toản |
– Điểm sàn: 15 – 22 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Võ Trường Toản Tại đây
|
| 29 |
Đại học Cửu Long |
– Điểm thi THPT: 15 – 22 điểm
– Điểm học bạ: 18 – 24
– Điểm VSAT: 225 – 270
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Cửu Long Tại đây
|
| 28 |
Đại học Thủ Dầu Một |
– Điểm thi THPT: 15 – 20 điểm
– Điểm học bạ: 16,5 – 21, 5 điểm
– ĐGNL SPHN: 16,5 – 21, 5 điểm
– ĐGNL HCM: 600 – 750 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thủ Dầu Một Tại đây
|
| 27 |
Đại học Cần Thơ |
– Điểm thi THPT: 15-16
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Cần Thơ Tại đây
|
| 26 |
Đại học Y dược TPHCM |
– Điểm thi THPT: 17-23 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Y dược TPHCM Tại đây
|
| 25 |
Đại học Xây dựng miền Tây |
– Điêmt thi tốt nghiệp THPT: 15 điểm
– Điểm VACT: 600 điểm
– Điểm V-SAT: 225 điểm
– Điểm học bạ: 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Xây dựng miền Tây Tại đây
|
| 24 |
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM |
– Điểm thi tốt nghiệp THPT: 15 điểm
– Điểm VACT và V-SAT: 15 điểm (thang 30)
– Điểm học bạ: 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM Tại đây |
| 23 |
Đại học Kinh tế TPHCM |
– Điểm sàn phương thức tích hợp:
+ Cơ sở chính: 65 điểm
+ Cơ sở Vĩnh Long: 60 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Kinh tế TPHCM Tại đây |
| 22 |
Đại học Thái Bình Dương |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp THPT: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 15 – 18 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Thái Bình Dương Tại đây |
| 21 |
Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQGHCM |
– Điểm thi THPT: Tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển: 22 điểm
+ Riêng đối với ngành Thiết kế vi mạch và ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) là 23 điểm
– Kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM: 717 điểm cho tất cả các ngành.
+ Riêng đối với ngành Thiết kế vi mạch và ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) là 761 điểm và đạt tối thiểu 195 điểm môn Toán.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQGHCM Tại đây |
| 20 |
Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG TPHCM |
Mức điểm xét tuyển tối thiểu đủ điều kiện để đăng ký xét tuyển là điểm tổng hợp tối thiểu, gồm: THPT 2026 với học bạ; hoặc ĐGNL 2026 với học bạ
– Thang điểm 30: Từ 17 điểm
– Thang điểm 100:Từ 56,7 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG TPHCM Tại đây |
| 19 |
Đại học Hùng Vương TPHCM |
– Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: từ 15 điểm
– Xét học bạ THPT: từ 18 điểm
– Xét điểm Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM: từ 600 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Hùng Vương TPHCM Tại đây |
| 18 |
Đại học Nam Cần Thơ |
Phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026:
+ Nhóm ngành Sức khỏe và nhóm ngành Luật: Áp dụng theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT.
+ Tất cả các ngành còn lại: Mức điểm sàn chung là 15 điểm.
Phương thức xét tuyển học bạ THPT:
+ Dao động từ 18 – 23 điểm (Trong đó Y khoa và Răng – Hàm – Mặt có điểm sàn cao nhất)
Phương thức xét điểm thi V-SAT:
+ Dao động từ 225 – 290 điểm.
+ Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: 290 điểm.
+ Dược học: 270 điểm.
+ Các ngành còn lại: 225 – 250 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn Đại học Nam Cần Thơ Tại đây
|
| 17 |
Đại học Văn hóa TPHCM |
– Điểm sàn các phương thức: từ 15 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Văn hóa TPHCM 2026 Tại đây |
| 16 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
– Điểm sàn thi tốt nghiệp: từ 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: 18 – 22.5
– Điểm sàn ĐGNL HCM: 650 – 700
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2026 Tại đây |
| 15 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
– Ngưỡng sàn xét tuyển của trường được quy đổi theo thang điểm 100, dao động từ 55-62 điểm, tùy ngành đào tạo.
Mức điểm sàn cao nhất là 62 điểm, áp dụng đối với ngành Ngôn ngữ Anh.
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2026 Tại đây |
| 14 |
Đại học Kinh tế tài chính TPHCM |
– Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 15 điểm (tổng điểm tổ hợp 3 môn).
– Xét học bạ THPT (điểm trung bình tổ hợp 3 môn của 6 học kỳ): 18 điểm.
– Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM: 600 điểm.
– Xét kết quả kỳ thi V-SAT: 225 điểm.
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM 2026 Tại đây |
| 13 |
Đại học Bình Dương |
– Tất cả các ngành: ≥ 15 điểm
– Luật, Luật kinh tế: ≥ 18 điểm
– Dược học: ≥ 20 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Bình Dương 2026 Tại đây |
| 12 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai |
– Điểm thi THPT: 15 điểm
– Điểm học bạ: 18 điểm
– Điểm ĐGNL HCM: 500 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 2026 Tại đây |
| 11 |
Đại học Văn Lang |
– Điểm thi tốt nghiệp: 15 điểm
– Điểm học bạ: 18 – 23 điểm
– HSA: 70 – 90
– TSA: 50 – 65
– V-ACT: 500 – 750
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Lạc Hồng 2026 TẠI ĐÂY |
| 10 |
Đại học Lạc Hồng |
– Điểm sàn THPT: 15 điểm
– Điểm học bạ: từ 18 – 24 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Lạc Hồng 2026 TẠI ĐÂY |
| 9 |
Đại học Quốc tế Sài Gòn |
– Điểm THPT: 15 điểm
– Điểm học bạ: 18 điểm
– Điểm ĐGNL HCM: 600
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học c Quốc tế Sài Gòn 2026 TẠI ĐÂY |
| 8 |
Đại học Văn Hiến |
– Điểm sàn xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: 15 điểm
– Điểm sàn xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: 18 điểm
– Điểm sàn xét điểm thi ĐGNL HCM: 600 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Văn Hiến 2026 TẠI ĐÂY |
| 7 |
Đại học Công nghệ TPHCM |
– Điểm sàn xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: 15 điểm; riêng các ngành thuộc khối ngành Khoa học sức khoẻ, Luật theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Điểm sàn xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ: 23 điểm đối với ngành Y khoa, 21 điểm đối với ngành Dược; 19 điểm đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học; 18 điểm đối với các ngành còn lại.
– Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM 2026: 650 điểm đối với ngành Y; 570 điểm đối với ngành Dược; 550 điểm đối với các ngành còn lại.
– Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2026: 250 điểm đối với ngành Y khoa, Dược học; 225 điểm đối với các ngành còn lại.
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Công nghệ TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 6 |
Đại học Hoa Sen |
– Điểm sàn học bạ: 18 điểm trở lên
– Điểm sàn theo điểm tốt nghiệp: dự kiến công bố ngày 8/7.
– Điểm sàn theo phương thức Điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc Gia TP.HCM là 600 điểm và Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 75 điểm.
– Điểm sàn xét tuyển bằng hình thức phỏng vấn kết hợp: từ 18 điểm trở lên.
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Hoa Sen 2026 TẠI ĐÂY |
| 5 |
Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương |
– Điểm sàn tốt nghiệp THPT: 15 điểm
– Điểm sàn học bạ: từ 15 – 20 điểm (tùy ngành)
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương 2026 Tại đây |
| 4 |
Đại học Duy Tân |
– Điểm sàn học bạ từ 18 – 24 điểm
– Điểm sàn ĐGNL ĐHQG HCM từ 600 – 700
– Kỳ thi V-SAT từ 225 – 300
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Duy Tân 2026 Tại đây |
| 3 |
Đại học Gia Định |
– Điểm sàn học bạ và thi tốt nghiêp THPT là 15 điểm
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Gia Định 2026 Tại đây |
| 2 |
Đại học Nguyễn Tất Thành |
– Điểm sàn học bạ từ 18 – 23 điểm
– Điểm sàn ĐGNL ĐHQG HCM từ 550 – 650
– Điểm sàn ĐGNL ĐHQG HN từ 70 – 85
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2026 Tại đây |
| 1 |
Đại học Nông lâm TPHCM |
– Điểm sàn điểm thi tốt nghiệp THPT từ 16 – 18 điểm.
– Điểm sàn học bạ từ 18 – 20 điểm
– Điểm sàn ĐGNL từ 601 – 650
>> Xem chi tiết Điểm sàn trường Đại học Nông lâm TPHCM 2026 Tại đây |