II. DS Trường ở TPHCM và CÁC TỈNH PHÍA NAM + từ Huế trở vào |
||
| 57 | Đại học Công nghệ Đồng Nai | Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2026 TẠI ĐÂY |
| 56 | Đại học Quang Trung | Phương thức 1: Xét điểm học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường ĐH Quang Trung năm 2026 TẠI ĐÂY |
| 55 | Đại học Đà Lạt | – Phương thức 2: Dự kiến dựa vào kết quả học tập lớp 10, 11, 12 (Mã phương thức: 200)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường ĐH Đà Lạt năm 2026 TẠI ĐÂY |
| 54 | Đại học Y dược Buôn Ma Thuột | Xét tuyển học bạ THPT (kết quả theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT).
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường ĐH Y dược Buôn Ma Thuột năm 2026 TẠI ĐÂY |
| 53 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ Đại học Huế | Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (Phương thức 200)
>> Xem chi tiết thông tin xét tuyển Khoa Kỹ thuật và Công nghệ Đại học Huế TẠI ĐÂY |
| 52 | Đại học Luật – ĐH Huế |
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)
Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo thang điểm 30 để tính điểm xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của mỗi môn học ở cả năm các lớp 10, 11, 12. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Luật – ĐH Huế năm 2026 TẠI ĐÂY
|
| 51 | Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng |
Kết hợp học bạ với điểm thi tốt nghiệp và thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội và TP HCM. |
| 50 | Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM |
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM năm 2026 TẠI ĐÂY |
| 49 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (xét học bạ) – Xét học bạ 06 học kỳ lớp 10, lớp 11, lớp 12. – Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 06 học kỳ bậc THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp theo ngành xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT 3 môn thi đạt 15.0 điểm trở lên. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2026 TẠI ĐÂY |
| 48 | Đại học Việt Đức |
Xét học bạ ba năm THPT >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Việt Đức 2026 TẠI ĐÂY |
| 47 | Đại học Hoa Sen |
Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Hoa Sen 2026 TẠI ĐÂY |
| 46 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả cấp THPT (học bạ) Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 2026 TẠI ĐÂY |
| 45 | Đại học Phú Xuân | Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Phú Xuân 2026 TẠI ĐÂY
|
| 44 | Đại học Nông lâm – ĐH Huế | – Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Nông lâm – ĐH Huế 2026 TẠI ĐÂY
|
| 43 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 2026 TẠI ĐÂY |
| 42 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Công nghệ miền Đông 2026 TẠI ĐÂY |
| 41 | Đại học Quốc tế miền Đông | 1. Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Quốc tế miền Đông 2026 TẠI ĐÂY |
| 40 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | Phương thức 1: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2026 TẠI ĐÂY |
| 39 | Đại học Phan Châu Trinh | Phương thức 2 (Mã PT2): Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Phan Châu Trinh 2026 TẠI ĐÂY |
| 38 | Đại học Bình Dương | Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).
Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ). >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Bình Dương 2026 TẠI ĐÂY |
| 37 | Đại học Tiền Giang | Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT (học bạ)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Tiền Giang 2026 TẠI ĐÂY |
| 36 | Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
Phương thức 3 xét tuyển điểm học tập THPT và điểm thi năng khiếu TDTT Phương thức 5 xét kết quả điểm học tập THPT (đối với các chuyên ngành của ngành Quản lý TDTT) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng 2026 TẠI ĐÂY
|
| 35 | Đại học Bạc Liêu |
Phương thức 2 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Bạc Liêu 2026 TẠI ĐÂY |
| 34 | Đại học Nông lâm TPHCM |
– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Nông lâm TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 33 | Đại học Kinh tế – Đại học Huế |
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế 2026 TẠI ĐÂY |
| 32 | Đại học Khoa học – Đại học Huế |
Phương thức 3: Xét tuyển theo học bạ THPT >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 2026 TẠI ĐÂY |
| 31 | Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn – ĐH Đà Nẵng |
– Phương thức 2: Xét tuyển hỗn hợp – Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn – ĐH Đà Nẵng 2026 TẠI ĐÂY
|
| 30 | Đại học Văn hóa TPHCM |
Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT, các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Văn hóa TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 29 | Đại học Thủ Dầu Một |
– Phương thức 3 (PT3): Xét học bạ – Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Thủ Dầu Một 2026 TẠI ĐÂY |
| 28 | Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng |
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ (tuyển sinh riêng) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng 2026 TẠI ĐÂY |
| 27 | Đại học Quy Nhơn |
Trường Đại học Quy Nhơn xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ GD&ĐT (không xét các ngành đào tạo giáo viên) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Quy Nhơn 2026 TẠI ĐÂY |
| 26 | Đại học Tài chính Marketing |
Trường ĐH Tài chính marketing xét tổng điểm trung bình các môn học của năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 trong tổ hợp môn xét tuyển. Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển quy đổi + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) + Điểm cộng (nếu có) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Tài chính Marketing 2026 TẠI ĐÂY |
| 25 | Đại học Tôn Đức Thắng |
Trường xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác) Trong đó, Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Tôn Đức Thắng 2026 TẠI ĐÂY |
| 24 | Đại học Văn Hiến |
Trường ĐH Văn Hiến xét tuyển theo kết quả học bạ THPT. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Văn Hiến 2026 TẠI ĐÂY |
| 23 | Đại học Phú Yên |
Trường Đại học Phú Yên năm 2026 xét điểm học bạ cả năm lớp 12. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Phú Yên 2026 TẠI ĐÂY |
| 22 | Đại học Đồng Tháp |
Trường xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (trừ các ngành đào tạo giáo viên). >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Đồng Tháp 2026 TẠI ĐÂY |
| 21 | Đại học Mở TPHCM |
Trường xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ). >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ Đại học Mở TPHCM TẠI ĐÂY |
| 20 | Học viện Hàng không Việt Nam |
Xét học bạ THPT >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ Học viện Hàng không TẠI ĐÂY |
| 19 | Đại học Kiên Giang |
Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố) >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ Trường Đại học Kiên Giang TẠI ĐÂY |
| 18 | Đại học Nguyễn Tất Thành |
Xét tuyển kết quả học bạ, với một trong các tiêu chí: tổng điểm trung bình môn học theo tổ hợp môn (được chọn điểm cao nhất của học kỳ 1 lớp 11/học kỳ 2 lớp 11/học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên. Xét kết hợp tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT/điểm thi đánh giá năng lực đạt từ 18 trở lên. >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Nguyễn Tất Thành 2026 TẠI ĐÂY |
| 17 | Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM | Trường xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Kinh tế tài chính TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 16 | Đại học Văn Lang | Trường xét kết quả học tập 3 năm THPT (lớp 10, 11, 12) hoặc xét kết quả học tập trung bình cả năm lớp 12.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Văn Lang 2026 TẠI ĐÂY |
| 15 | Đại học Cửu Long | Trường ĐH Cửu Long xét học bạ THPT năm 2026 |
| 14 | Đại học Gia Định | Trường vẫn xét học bạ và có xét thêm phương thức kết hợp: điểm tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình học bạ lớp 12.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Gia Định 2026 TẠI ĐÂY |
| 13 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | Năm 2026, trường vẫn duy trì phương thức xét học bạ: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 2026 TẠI ĐÂY |
| 12 | Đại học Duy Tân | Trường xét học bạ năm 2026 theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 (35% chỉ tiêu)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Duy Tân 2026 TẠI ĐÂY |
| 11 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Long An | Năm 2026, trường xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Kinh tế công nghiệp Long An 2026 TẠI ĐÂY |
| 10 | Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM | Trường xét kết quả học tập THPT (học bạ)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 9 | Đại học Công nghệ TPHCM | Trường xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, xét học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Công nghệ TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 8 | Đại học Công nghiệp TPHCM | Xét học bạ và các thành tích nổi bật khác
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Công nghiệp TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 7 | Đại học Công thương TPHCM | Trường xét kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10, 11 và 12)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Công thương TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 6 | Đại học Bách khoa TPHCM | Phương thức tổng hợp, dựa vào điểm thi (điểm học bạ, thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực), thành tích học tập và hoạt động văn-thể-mỹ.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của Đại học Bách khoa TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 5 | Đại học Tài chính Marketing | Trường Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Tài chính Marketing 2026 TẠI ĐÂY |
| 4 | Đại học Ngân hàng TPHCM | – Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tổng hợp của Trường Đại học Ngân hàng TPHCM là phương thức xét tuyển kết quả học tập, thành tích, năng khiếu đặc biệt bậc trung học phổ thông và chứng chỉ tiếng Anh.
– Phương thức 5: Phương thức xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn >> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Ngân hàng TPHCM 2026 TẠI ĐÂY |
| 3 | Đại học Nam Cần Thơ | * Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Nam Cần Thơ 2026 TẠI ĐÂY |
| 2 | Trường Đại học Tây Đô | Trường xét học bạ THPT năm 2026.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Tây Đô 2026 TẠI ĐÂY |
| 1 | Đại học Yersin Đà Lạt | Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12 Theo đó điểm xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
>> Xem chi tiết thông tin xét học bạ của trường Đại học Nam Cần Thơ 2026 TẠI ĐÂY |
