Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00

Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00

Ngành nào xét tuyển tổ hợp C00? Trường nào xét khối C00? Dưới đây là danh sách trường xét tuyển khối C00 tại Hà Nội, TPHCM, các tỉnh trên cả nước.

Khối C00 gồm những môn: Văn; Sử, Địa. Dưới đây là danh sách các trường Đại học, các ngành xét tuyển tổ hợp C00.

Lưu ý: Các em click vào xem chi tiết để xem thêm các thông tin bao gồm: ngành xét tuyển khối C00; điểm chuẩn của ngành đó trong các năm.

I. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00 tại Hà Nội

STT Mã trường Tên trường Kết quả  
1 NHH Học Viện Ngân Hàng 1 ngành Xem chi tiết
2 YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
3 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
4 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 10 ngành Xem chi tiết
5 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 11 ngành Xem chi tiết
6 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 4 ngành Xem chi tiết
7 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 4 ngành Xem chi tiết
8 PKA Đại Học Phenikaa 6 ngành Xem chi tiết
9 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 1 ngành Xem chi tiết
10 HQT Học Viện Ngoại Giao 8 ngành Xem chi tiết
11 DTL Trường Đại Học Thăng Long 3 ngành Xem chi tiết
12 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 2 ngành Xem chi tiết
13 VHH Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
14 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2 ngành Xem chi tiết
15 QHX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 26 ngành Xem chi tiết
16 LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
17 BPH Học Viện Biên Phòng 7 ngành Xem chi tiết
18 HTA Học viện Tòa án 4 ngành Xem chi tiết
19 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
20 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 7 ngành Xem chi tiết
21 HCA Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân 4 ngành Xem chi tiết
22 HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2 ngành Xem chi tiết
23 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
24 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 3 ngành Xem chi tiết
25 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 35 ngành Xem chi tiết
26 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
27 GNT Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 3 ngành Xem chi tiết
28 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 10 ngành Xem chi tiết
29 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2 ngành Xem chi tiết
30 TDH Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
31 FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
32 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 1 ngành Xem chi tiết
33 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 1 ngành Xem chi tiết
34 DPD Trường Đại Học Phương Đông 2 ngành Xem chi tiết
35 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
36 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 4 ngành Xem chi tiết
37 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 6 ngành Xem chi tiết
38 DDN Trường Đại Học Đại Nam 12 ngành Xem chi tiết
39 DDU Trường Đại Học Đông Đô 9 ngành Xem chi tiết
40 TDD Trường Đại học Thành Đô 7 ngành Xem chi tiết
41 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
42 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 10 ngành Xem chi tiết
43 HVD Học Viện Dân Tộc 1 ngành Xem chi tiết
44 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 3 ngành Xem chi tiết
45 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 6 ngành Xem chi tiết
46 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 6 ngành Xem chi tiết

II. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00 tại TPHCM

STT Mã trường Tên trường Kết quả Chi tiết
1 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 14 ngành Xem chi tiết
2 IUH Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
3 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 7 ngành Xem chi tiết
4 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 10 ngành Xem chi tiết
5 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 10 ngành Xem chi tiết
6 QSX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 24 ngành Xem chi tiết
7 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 6 ngành Xem chi tiết
8 VHS Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 13 ngành Xem chi tiết
9 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2 ngành Xem chi tiết
10 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
11 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 3 ngành Xem chi tiết
12 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2 ngành Xem chi tiết
13 HVC Học viện cán bộ TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
14 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 6 ngành Xem chi tiết
15 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 9 ngành Xem chi tiết
16 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 20 ngành Xem chi tiết
17 DVL Trường Đại Học Văn Lang 8 ngành Xem chi tiết
18 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 1 ngành Xem chi tiết
19 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
20 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2 ngành Xem chi tiết
21 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 9 ngành Xem chi tiết
22 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 12 ngành Xem chi tiết
23 SIU Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 6 ngành Xem chi tiết
24 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 7 ngành Xem chi tiết
25 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 26 ngành Xem chi tiết
26 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2 ngành Xem chi tiết
27 GDU Trường Đại Học Gia Định 20 ngành Xem chi tiết
28 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 9 ngành Xem chi tiết

III. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối C00 trên cả nước

Theo TTHN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *