Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN 2026

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội dự kiến năm nay dừng xét tuyển 11 tổ hợp và bổ sung thêm một tổ hợp mới

1. Phạm vi và Đối tượng tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế; đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN.

2. Phương thức tuyển sinh

Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT) như sau:

-Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).

– Phương thức 2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

– Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

– Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển.

– Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

– Phương thức 6. Sử dụng phương thức khác: Trường ĐHKHTN xét tuyển các thí sinh diện hiệp định, diện dự bị đại học, xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN.

Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, so với năm ngoái, trường dự kiến giảm từ 36 xuống còn 26 tổ hợp xét tuyển, trong đó trường bổ sung tổ hợp C03 (Toán, Sinh, Ngữ văn) và loại bỏ 11 tổ hợp, gồm: B01, D09, X05, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16.

>> Xem Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội (HUS) các năm TẠI ĐÂY

3. Ngành tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN 2026

Thong tin tuyen sinh Dai hoc Khoa hoc tu nhien - DHQGHN 2026

Mã tổ hợp môn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
A00: Toán, Vật lí, Hóa học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh D20: Toán, Địa lý, Tiếng Trung
A02: Toán, Vật lí, Sinh học C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL
A04: Toán, Vật lí, Địa lý C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
A05: Toán, Hóa học, Lịch sử C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử X06: Toán, Vật lí, Tin học
A06: Toán, Hóa học, Địa lý C04: Toán, Địa lý, Ngữ văn X21: Toán, Địa lý, GDKTPL
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X25: Toán, Tiếng Anh, GDKTPL
B00: Toán, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
B02: Toán, Sinh học, Địa lý D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Năm 2026, Trường ĐHKHTN sẽ tổ chức xét tuyển các chương trình đào tạo đặc biệt (bao gồm chương trình đào tạo tài năng, chương trình đào tạo chất lượng cao) trước khi xét tuyển vào đại học chính quy bằng các phương thức theo thông báo cụ thể của Trường. Các thí sinh trúng tuyển có điều kiện vào các chương trình đặc biệt của Trường ĐHKHTN sẽ trúng tuyển chính thức nếu trúng tuyển vào một ngành của Trường.

Trường ĐHKHTN vẫn duy trì xét tuyển chương trình đào tạo đặc biệt đối với các thí sinh sau khi trúng tuyển các chương trình đào tạo chuẩn theo các phương thức xét tuyển và có nguyện vọng đăng kí xét tuyển các chương trình đào tạo đặc biệt, theo thông báo cụ thể của Trường.

4. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí

Các chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng thu theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo không quá 10% so với các năm học trước. Các chương trình đào tạo còn lại sẽ thu theo quy định của Nghị định 238/2025/NĐ- CP của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong nhóm ngành giáo dục, đào tạo. Dự kiến mức học phí năm học 2026-2027 và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo như sau:

TT

Mã ngành

xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 – 2027

(nghìn đồng/ tháng)

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

1

QHT01

Toán học

2.090

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

2

QHT02

Toán tin

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

3

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

4

QHT93

Khoa học dữ liệu

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

5

QHT03

Vật lý học

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

6

QHT04

Khoa học vật liệu

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

7

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

8

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

 

 

TT

Mã ngành

xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 – 2027

(nghìn đồng/ tháng)

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

năm học trước.

9

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

10

QHT06

Hóa học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

11

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

12

QHT43

Hóa dược

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

13

QHT08

Sinh học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

14

QHT09

Công nghệ sinh học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

15

QHT81

Sinh dược học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

16

QHT10

Địa lý tự nhiên

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

17

QHT91

Khoa học thông tin

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

 

 

TT

Mã ngành

xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 – 2027

(nghìn đồng/ tháng)

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

địa không gian

Thủ tướng Chính phủ

18

QHT12

Quản lý đất đai

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

19

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

20

QHT13

Khoa học môi trường

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

21

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

3.500

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

22

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

23

QHT82

Môi trường, sức

khỏe và an toàn

1.910

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

24

QHT16

Khí tượng và khí

hậu học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

25

QHT17

Hải dương học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

26

QHT92

Tài nguyên và môi

trường nước

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

27

QHT18

Địa chất học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

 

TT

Mã ngành

xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 – 2027

(nghìn đồng/ tháng)

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

28

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

Theo TTHN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *