Thông tin tuyển sinh Đại học Thương Mại năm 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Thương Mại năm 2026

TMU – Đại học Thương Mại thông báo mở mới 6 chương trình, tuyển sinh từ năm 2026, trong đó có Khoa học máy tính.

1. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường ĐH Thương mại tuyển sinh bằng 4 phương thức, gồm:

– PT1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường.

– PT2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– PT3: Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, cụ thể:

+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).

+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).

+ Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên.

+ Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên.

– PT4: Xét tuyển kết hợp:

+ Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

+ Xét tuyển kết hợp giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố: Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

>> Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Thương mại năm 2025 Tại đây

2. Chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển theo ngành học của trường Đại học Thương mại năm 2026 như sau:

TT Mã XT Tên ngành (Chương trình đào tạo) Loại CTĐT Phương thức xét tuyển (PTXT) Tổ hợp xét tuyển Môn chính Chỉ tiêu Điểm TT 2025 tính theo công thức 2026
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 250 24
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 150 23.5
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 23.2
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 23.5
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 100 23.2
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 80 23.1
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 160 25.6
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 150 24.5
9 TM09 Marketing (Marketing số) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 25.9
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 25.1
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 100 24.3
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 120 24
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 120 22.2
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 80 23.1
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 23.9
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 120 22.2
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 120 26.2
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 120 24.9
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 160 25.1
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 140 24.5
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 120 24.9
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 170 23.2
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 120 23
24 TM24 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 120 24.3
25 TM25 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 120 23.5
26 TM26 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 80 23.3
27 TM27 Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 120 23.1
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 170 26
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 120 24.8
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 25.5
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 150 23.1
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 80 22.4
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) Chuẩn 100; 301; 409; 500 A01; D01; D07 250 24.3
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) Chuẩn 100; 301; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 130 23.5
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh) IPOP 100; 301; 409; 410; 500 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 110 23
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Chuẩn 100; 301; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 110 23.2
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 150 23.8
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 130 23.1
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 100 23.2
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) Chuẩn 100; 301; 409; 500 A01; D01; D04; D07 140 25.8
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) IPOP 100; 301; 409; 410; 500 D04 120 25.1
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D03; D07 Toán 50 21
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) Song bằng quốc tế Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 40 21
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) Song bằng quốc tế Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 60 23.1
45 TM45 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) Tiên tiến 409, 410 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 50 23.1
46 TM46 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối Song bằng quốc tế Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 40 Bắt đầu TS từ năm 2026
47 TM47 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính Song bằng quốc tế Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 40 Bắt đầu TS từ năm 2026
48 TM48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 90 Bắt đầu TS từ năm 2026
49 TM49 Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 90 Bắt đầu TS từ năm 2026
50 TM50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) IPOP Tất cả PTXT A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 80 Bắt đầu TS từ năm 2026
51 TM51 Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) Chuẩn 100; 301; 402; 409; 500 A00; A01; D01; D07 Toán 80 Bắt đầu TS từ năm 2026

Lưu ý:

*) Ngành/Chương trình đào tạo có môn chính là Toán: Điểm xét tuyển = (Toán * 2 + điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển)*3/4

*) Ngành/Chương trình đào tạo không có môn chính: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

*) IPOP: Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế

Theo TTHN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *