Khối trường Quân đội tuyển sinh với 3 nhóm trường: Nhóm 1, nhóm 2 và nhóm Cao đẳng. Khi đặt nguyện vọng, thí sinh chỉ được đặt 1 ngành của 1 trường Quân đội duy nhất, kể cả trường Cao đẳng.
Ngay từ lúc sơ tuyển, thí sinh cần chọn 1 trường để sơ tuyển, đây là bước lựa chọn rất quan trọng, vì sau này khi có điểm thi THPT, thí sinh được phép thay đổi trường quân đội nhưng chỉ trong phạm vi cùng 1 nhóm.
>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM GẦN ĐÂY TẠI ĐÂY
Tổ hợp xét tuyển vào các trường Quân đội năm 2026 (Tham khảo)
| Nhóm trường |
TT |
Tên trường, Ngành học |
Tổ hợp xét tuyển năm 2026 |
Ký hiệu |
| NHÓM 1 |
1 |
HỌC VIỆN HẬU CẦN |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 4. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 2 |
HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG |
1. Ngữ văn, Toán, Địa lý |
C04 |
| 2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
C03 |
| 3. Ngữ văn, Toán, tiếng Anh |
D01 |
| 3 |
HỌC VIỆN HẢI QUÂN |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 4 |
HỌC VIỆN PK-KQ |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 5 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN LỤC QUÂN 1 |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ vãn |
C01 |
| 6 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN LỤC QUÂN 2 |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 7 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN CHÍNH TRỊ |
1. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 2. Toán, Ngữ văn, tiếng Anh |
D01 |
| 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
C03 |
| 4. Ngữ văn, Toán, Địa lý |
C04 |
| 8 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN PHÁO BINH |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 9 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN CÔNG BINH |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 10 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN THÔNG TIN |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 4. Toán, Vật lý, Ngữ vãn |
C01 |
| 11 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN KHÔNG QUÂN (UAV) |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 12 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN TĂNG THIẾT G1ÁP |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 13 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN ĐẶC CÔNG |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 14 |
TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Hóa học, Ngữ văn |
C02 |
| 3. Toán, Hóa học, tiếng Anh |
D07 |
>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM GẦN ĐÂY TẠI ĐÂY
| NHÓM 2 |
1 |
HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 2 |
HỌC VIỆN QUÂN Y Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa) |
1. Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
| 2. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 3. Toán, Hóa học, tiếng Anh |
D07 |
| 3 |
HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
|
|
| Ngành Trinh sát kỹ thuật |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn |
D01 |
| Ngành Ngôn ngữ Nga |
1. Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn |
D01 |
| 2. Tiếng Nga, Toán, Ngừ văn |
D02 |
| 4 |
TRƯỜNG Sĩ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ VINHEMPICH |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| NHÓM CAO ĐẲNG |
1 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT THÔNG TIN |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 4. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 2 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT MẬT MÃ |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 4. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 3 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 4. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 4 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 4. Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
| 5 |
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT PKKQ |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
| 3. Toán, Vật lý, Tin học |
A0T (X06) |
| 6 |
Sĩ QUAN KHÔNG QUÂN (HỆ CAO ĐẲNG) |
1. Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
| 2. Toán, Vật lý, tiếng Anh |
A01 |
Nguồn: Thi Quân đội không khó
|