Đại học Cần Thơ tăng chỉ tiêu tuyển sinh 2026

Đại học Cần Thơ tăng chỉ tiêu tuyển sinh 2026

Đại học Cần Thơ dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy, tăng khoảng 1.400 chỉ tiêu so với năm trước.

công nghệ giáo dục

Trong đó, có một số nhóm ngành tăng chỉ tiêu nhiều như Luật, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật… Năm nay, công tác tuyển sinh Đại học Cần Thơ cho biết vẫn giữ 121 mã ngành tuyển sinh truyền thống.

Đồng thời, dự kiến mở mới 7 mã ngành tuyển sinh, bao gồm các ngành: Công nghệ tài chính, Khoa học dữ liệu, chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (chương trình kỹ sư tài năng), chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; các ngành Quản lý xây dựng và Bảo vệ thực vật Kỹ thuật cơ khí (thuộc chương trình chất lượng cao).

Phòng Đào tạo Đại học Cần Thơ cho biết, đối với các phương thức xét tuyển năm nay trường vẫn cơ bản giữ ổn định với một số phương thức: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, xét học bạ cấp THPT, xét điểm kỳ thi V-SAT…

Ngoài ra, điều kiện đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, thí sinh cần đáp ứng thêm điều kiện theo từng nhóm ngành theo quy định của Đại học Cần Thơ và Bộ Giáo dục và Đào tạo. Lưu ý, khi thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào các ngành Sư phạm, phải đăng ký vào nguyện vọng từ 1 – 5.

Căn cứ điểm a khoản 3 Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Cần Thơ thông báo tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tuyển sinh đại học hình thức chính quy từ năm 2026 như sau:

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành tuyển sinh, (chuyên ngành, nếu có)

Môn chính (nhân 2)

Mã tổ hợp xét tuyển

1

7140201

Giáo dục mầm non Năng khiếu GDMN M01, M05, M06, M11

2

7140202

Giáo dục Tiểu học Toán A00, C01, C04, D01

3

7140204

Giáo dục Công dân Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70

4

7140206

Giáo dục Thể chất Năng khiếu TDTT T00, T01, T06, T10

5

7140209

Sư phạm Toán học Toán A00, A01, B08, D07

6

7140210

Sư phạm Tin học Toán A00, A01, D01, X26

7

7140211

Sư phạm Vật lý Vật lí A00, A01, A02, X06

8

7140212

Sư phạm Hóa học Hóa học A00, B00, D07, X10

9

7140213

Sư phạm Sinh học Sinh học A02, B00, B03, B08

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn C00, D01, D14, D15

11

7140218

Sư phạm Lịch sử Lịch sử C00, C19, D14, C03, X70

12

7140219

Sư phạm Địa lý Địa lí A07, C00, C04, D15

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh D01, D14, D15, D66, X78

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp Ngữ văn D01, D03, D14, D64

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán A00, A01, A02, B00

16

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lý Ngữ văn C00, C19, C20, D14, X70, X74

17

7220201

Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
Tiếng Anh D01, D09, D14, D15

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Tiếng Anh D01, D09, D14, D15

19

7220201H

Ngôn ngữ Anh – Hòa An Tiếng Anh D01, D09, D14, D15

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn D01, D03, D14, D64

21

7229001

Triết học Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70

22

7229030

Văn học Ngữ văn C00, D01, D14, D15

23

7310101

Kinh tế Toán A00, A01, C02, D01

24

7310201

Chính trị học Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70

25

7310301

Xã hội học Ngữ văn C00, C19, D01, X70, X74

26

7310403

Tâm lý học giáo dục Ngữ văn C00, C14, C20, D14, X01, X74

27

7320101

Báo chí Ngữ văn C00, D01, D14, D15

28

7320104

Truyền thông đa phương tiện Toán A00, A01, D01, X02

29

7320201

Thông tin – thư viện Toán A01, D01, C01, X26

30

7340101

Quản trị kinh doanh Toán A00, A01, C02, D01

31

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

32

7340101H

Quản trị kinh doanh – Hòa An Toán A00, A01, C02, D01

33

7340115

Marketing Toán A00, A01, C02, D01

34

7340120

Kinh doanh quốc tế Toán A00, A01, C02, D01

35

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

36

7340121

Kinh doanh thương mại Toán A00, A01, C02, D01

37

7340122

Thương mại điện tử Toán A00, A01, C02, D01

38

7340201

Tài chính – Ngân hàng Toán A00, A01, C02, D01

39

7340201C

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

40

7340301

Kế toán Toán A00, A01, C02, D01

41

7340301S

Kế toán – Sóc Trăng Toán A00, A01, C02, D01

42

7340302

Kiểm toán Toán A00, A01, C02, D01

43

7380101

Luật Ngữ văn C00, C01, D01, X01

44

7380101H

Luật – Hòa An Ngữ văn C00, C01, D01, X01

45

7380101S

Luật – Sóc Trăng Ngữ văn C00, C01, D01, X01

46

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn C00, C01, D01, X01

47

7380107

Luật kinh tế Ngữ văn C00, C01, D01, X01

48

7420101

Sinh học Sinh học A02, B00, B03, B08

49

7420201

Công nghệ sinh học Toán A00, B00, B08, D07

50

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) Toán A01, B08, D07, X28

51

7420203

Sinh học ứng dụng Toán A00, A01, B00, B08

52

7440112

Hóa học Hóa học A00, B00, C02, D07

53

7440301

Khoa học môi trường Toán A00, A02, B00, D07

54

7460112

Toán ứng dụng Toán A00, A01, A02, B00

55

7460201

Thống kê Toán A00, A01, A02, B00

56

7480101

Khoa học máy tính Toán A00, A01, X06, X26

57

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán A00, A01, X06, X26

58

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

59

7480103

Kỹ thuật phần mềm Toán A00, A01, X06, X26

60

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

61

7480104

Hệ thống thông tin Toán A00, A01, X06, X26

62

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

63

7480106

Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán A00, A01, X06, X07

64

7480107

Trí tuệ nhân tạo Toán A00, A01, X06, X26

65

7480201

Công nghệ thông tin Toán A00, A01, X06, X26

66

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

67

7480201H

Công nghệ thông tin – HòaAn Toán A00, A01, X06, X26

68

7480202

An toàn thông tin Toán A00, A01, X06, X26

69

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học Toán A00, B00, D07, X11

70

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) Toán A00, A01, D07, X27

71

7510601

Quản lý công nghiệp Toán A00, A01, D01, X27

72

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Toán A00, A01, D01, X27

73

7510605S

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Sóc Trăng Toán A00, A01, D01, X27

74

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) Toán A00, A01, X06, X07

75

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử Toán A00, A01, D07, X06

76

7520130

Kỹ thuật ô tô Toán A00, A01, X06, X07

77

7520201

Kỹ thuật điện Toán A00, A01, D07, X06

78

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC) Toán A00, A01, D07, X27

79

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán A00, A01, X06, X07

80

7520212

Kỹ thuật y sinh Toán A00, A01, A02, B08

81

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán A00, A01, D07, X06

82

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) Toán A00, A01, X26, X27

83

7520309

Kỹ thuật vật liệu Toán A00, B00, D07, X11

84

7520320

Kỹ thuật môi trường Toán A00, A01, B00, D07

85

7520401

Vật lý kỹ thuật Vật lí A00, A01, A02, C01

86

7540101

Công nghệ thực phẩm Toán A00, A01, B00, D07

87

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC) Toán A01, B08, D07, X27

88

7540104

Công nghệ sau thu hoạch Toán A00, A01, B00, D07

89

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản Toán A00, A01, B00, X12

90

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Toán A00, A01, B00, X12

91

7580101

Kiến trúc Vẽ mỹ thuật V00, V01, V02, V03

92

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị Toán A00, A01, B00, D07

93

7580201

Kỹ thuật xây dựng Toán A00, A01, V00, X07

94

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) Toán A00, A01, D07, X27

95

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Toán A00, A01, V00, X07

96

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán A00, A01, V00, X07

97

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước Toán A00, A01, B08, D07

98

7620103

Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) Toán A00, B00, X12, X16

99

7620105

Chăn nuôi Toán A00, A02, B00, B08

100

7620109

Nông học Toán A00, B00, B08, X12

101

7620110

Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.
Toán A02, B00, B08, X12

102

7620112

Bảo vệ thực vật Toán A00, B00, B08, X12

103

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Toán A00, B00, B08, X12

104

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – Hòa An Toán A00, C02, D01, X25

105

7620115

Kinh tế nông nghiệp Toán A00, A01, C02, D01

106

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – Hòa An Toán A00, A01, C02, D01

107

7620301

Nuôi trồng thủy sản Toán A00, B00, B08, X12

108

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Toán A01, B08, D07, X28

109

7620302

Bệnh học thủy sản Toán A00, B00, B08, X12

110

7620305

Quản lý thủy sản Toán A00, B00, B08, X12

111

7640101

Thú y Toán A02, B00, D07, X12

112

7640101C

Thú y (CTCLC) Toán A01, B08, D07, X27

113

7720203

Hóa dược Hóa học A00, B00, C02, D07

114

7810101

Du lịch Ngữ văn C00, D01, D14, D15

115

7810101H

Du lịch – Hòa An Ngữ văn C00, D01, D14, D15

116

7810101S

Du lịch – Sóc Trăng Ngữ văn C00, D01, D14, D15

117

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán A00, A01, C02, D01

118

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26

119

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường Toán A00, A01, B00, D07

120

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Toán A00, A01, C02, D01

121

7850103

Quản lý đất đai Toán A00, A01, B00, D07

Các mã ngành dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026

1

7340205

Công nghệ tài chính Toán A00, A01, C02, D01

2

7460108

Khoa học dữ liệu Toán A00, A01, X06, X26

3

7480106K

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN). Toán A00, A01, X06, X07

4

7520103C

Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) Toán A00, A01, X26, X27

5

7580205

Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán A00, A01, V00, X07

6

7580302

Quản lý xây dựng Toán A00, A01, X26, X27

7

7620112C

Bảo vệ thực vật (CTCLC) Toán A00, A01, B00, B08

Ghi chú:

– CTCLC: chương trình chất lượng cao; CTTT: chương trình tiên tiến; CTKSTN: chương trình kỹ sư tài năng

– Tra cứu các môn trong tổ hợp xét tuyển tại phụ lục kèm theo.

– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó môn chính nhân hệ số 2), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế tuyển sinh./.

PHỤ LỤC: BẢNG MÃ TỔ HỢP

Mã TH

Tên các môn

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

M05

Ngữ Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M11

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T01

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu TDTT

T06

Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT

T10

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

V00

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V03

Toán, Hóa học, Vẽ Mỹ thuật

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

X06

Toán, Vật lí, Tin học

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

X10

Toán, Hóa học, Tin học

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

X25

Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục KT&PL

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

Theo TTHN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *