Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp D14

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp D14

STT Mã trường Tên trường Kết quả
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 NHH Học Viện Ngân Hàng 1 ngành Xem chi tiết
2 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
3 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 11 ngành Xem chi tiết
4 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 17 ngành Xem chi tiết
5 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
6 IUH Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
7 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 14 ngành Xem chi tiết
8 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 6 ngành Xem chi tiết
9 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
10 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 13 ngành Xem chi tiết
11 PKA Đại Học Phenikaa 8 ngành Xem chi tiết
12 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 1 ngành Xem chi tiết
13 HQT Học Viện Ngoại Giao 9 ngành Xem chi tiết
14 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 12 ngành Xem chi tiết
15 DTL Trường Đại Học Thăng Long 6 ngành Xem chi tiết
16 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 3 ngành Xem chi tiết
17 VHH Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 20 ngành Xem chi tiết
18 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 10 ngành Xem chi tiết
19 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 3 ngành Xem chi tiết
20 QHX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 29 ngành Xem chi tiết
21 QHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
22 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền 19 ngành Xem chi tiết
23 TCT Đại Học Cần Thơ 18 ngành Xem chi tiết
24 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 6 ngành Xem chi tiết
25 DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2 ngành Xem chi tiết
26 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 7 ngành Xem chi tiết
27 DDS Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 9 ngành Xem chi tiết
28 SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 6 ngành Xem chi tiết
29 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 2 ngành Xem chi tiết
30 VHS Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 8 ngành Xem chi tiết
31 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2 ngành Xem chi tiết
32 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 3 ngành Xem chi tiết
33 DDF Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 15 ngành Xem chi tiết
34 DHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 8 ngành Xem chi tiết
35 THV Trường Đại Học Hùng Vương 5 ngành Xem chi tiết
36 THP Trường Đại Học Hải Phòng 8 ngành Xem chi tiết
37 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 7 ngành Xem chi tiết
38 HHA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 8 ngành Xem chi tiết
39 TDV Trường Đại Học Vinh 14 ngành Xem chi tiết
40 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 13 ngành Xem chi tiết
41 SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 10 ngành Xem chi tiết
42 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 4 ngành Xem chi tiết
43 TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 7 ngành Xem chi tiết
44 DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 10 ngành Xem chi tiết
45 DTF Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên 4 ngành Xem chi tiết
46 HLU Trường Đại Học Hạ Long 10 ngành Xem chi tiết
47 DKT Trường Đại Học Hải Dương 6 ngành Xem chi tiết
48 DQB Trường Đại Học Quảng Bình 6 ngành Xem chi tiết
49 HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 2 ngành Xem chi tiết
50 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
51 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
52 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 4 ngành Xem chi tiết
53 DBL Trường Đại Học Bạc Liêu 2 ngành Xem chi tiết
54 DQU Trường Đại Học Quảng Nam 4 ngành Xem chi tiết
55 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2 ngành Xem chi tiết
56 DPY Trường Đại Học Phú Yên 5 ngành Xem chi tiết
57 KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 4 ngành Xem chi tiết
58 DVT Đại Học Trà Vinh 8 ngành Xem chi tiết
59 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
60 HVC Học viện cán bộ TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
61 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 15 ngành Xem chi tiết
62 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2 ngành Xem chi tiết
63 DDL Trường Đại Học Điện Lực 2 ngành Xem chi tiết
64 DPD Trường Đại Học Phương Đông 2 ngành Xem chi tiết
65 VLU Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 1 ngành Xem chi tiết
66 KTD Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2 ngành Xem chi tiết
67 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
68 DTK Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 1 ngành Xem chi tiết
69 UKH Trường Đại học Khánh Hòa 9 ngành Xem chi tiết
70 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 4 ngành Xem chi tiết
71 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 1 ngành Xem chi tiết
72 DDT Đại Học Duy Tân 11 ngành Xem chi tiết
73 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 9 ngành Xem chi tiết
74 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 8 ngành Xem chi tiết
75 DCL Trường Đại Học Cửu Long 5 ngành Xem chi tiết
76 DVL Trường Đại Học Văn Lang 11 ngành Xem chi tiết
77 UKB Trường Đại Học Kinh Bắc 2 ngành Xem chi tiết
78 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 5 ngành Xem chi tiết
79 DDN Trường Đại Học Đại Nam 9 ngành Xem chi tiết
80 DAD Trường Đại Học Đông Á 19 ngành Xem chi tiết
81 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2 ngành Xem chi tiết
82 SDU Trường Đại học Sao Đỏ 1 ngành Xem chi tiết
83 NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 1 ngành Xem chi tiết
84 DTD Trường Đại Học Tây Đô 7 ngành Xem chi tiết
85 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
86 DDU Trường Đại Học Đông Đô 3 ngành Xem chi tiết
87 DLH Trường Đại Học Lạc Hồng 1 ngành Xem chi tiết
88 DDB Trường Đại Học Thành Đông 3 ngành Xem chi tiết
89 DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 4 ngành Xem chi tiết
90 TDD Trường Đại học Thành Đô 2 ngành Xem chi tiết
91 DBD Trường Đại Học Bình Dương 3 ngành Xem chi tiết
92 DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 1 ngành Xem chi tiết
93 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 2 ngành Xem chi tiết
94 BVU Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 4 ngành Xem chi tiết
95 DKB Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 6 ngành Xem chi tiết
96 UEF Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
97 DTE Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2 ngành Xem chi tiết
98 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 19 ngành Xem chi tiết
99 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 9 ngành Xem chi tiết
100 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 8 ngành Xem chi tiết
101 DQT Trường Đại Học Quang Trung 5 ngành Xem chi tiết
102 DPT Trường Đại Học Phan Thiết 11 ngành Xem chi tiết
103 DVP Trường Đại Học Trưng Vương 2 ngành Xem chi tiết
104 DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 6 ngành Xem chi tiết
105 DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 7 ngành Xem chi tiết
106 DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 4 ngành Xem chi tiết
107 HDT Trường Đại Học Hồng Đức 7 ngành Xem chi tiết
108 DNU Trường Đại Học Đồng Nai 3 ngành Xem chi tiết
109 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 3 ngành Xem chi tiết
110 VUI Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 4 ngành Xem chi tiết
111 DHL Trường Đại Học Nông Lâm Huế 1 ngành Xem chi tiết
112 SIU Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2 ngành Xem chi tiết
113 DCA Trường Đại học Intracom 1 ngành Xem chi tiết
114 DTN Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 25 ngành Xem chi tiết
115 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 6 ngành Xem chi tiết
116 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 6 ngành Xem chi tiết
117 TBD Trường Đại Học Thái Bình Dương 3 ngành Xem chi tiết
118 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2 ngành Xem chi tiết
119 DVB Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 1 ngành Xem chi tiết
120 DPX Trường Đại Học Phú Xuân 1 ngành Xem chi tiết
121 HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2 ngành Xem chi tiết
122 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 6 ngành Xem chi tiết
123 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 3 ngành Xem chi tiết
124 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 9 ngành Xem chi tiết
125 TTB Trường Đại Học Tây Bắc 5 ngành Xem chi tiết
126 TDL Trường Đại Học Đà Lạt 10 ngành Xem chi tiết
127 DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 1 ngành Xem chi tiết
128 TQU Trường Đại học Tân Trào 8 ngành Xem chi tiết
129 TKG Trường Đại học Kiên Giang 2 ngành Xem chi tiết
130 DVD Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 1 ngành Xem chi tiết
131 DTG Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 1 ngành Xem chi tiết
132 DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 5 ngành Xem chi tiết

Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp D14

(Click vào từng ngành để xem chi tiết)

Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán có 1 ngành đào tạo. Bấm vào từng ngành dưới đây để xem chi tiết mỗi ngành sẽ xét tuyến bằng KHỐI – TỔ HỢP MÔN GÌ? bao nhiêu TRƯỜNG XÉT TUYỂN ngành này và các Phương thức xét tuyến cũng như ĐIỂM CHUẨN của từng ngành và từng trường.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *