Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương 2026 chính xác
Điểm chuẩn trường FTU – Đại học Ngoại Thương năm 2026
FTU tuyển 4.540 chỉ tiêu năm 2026. Trường tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, ĐGTD.
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
|
1 |
TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI |
||
|
1.1 |
NTHKT01 |
CT TT Kinh tế đối ngoại |
29.7 |
|
1.2 |
NTHKT02 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
28.75 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
|||
|
1.3 |
NTHKT03 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.7 |
|
1.4 |
NTHKT04 |
CT CLC Kinh tế quốc tế |
28 |
|
CT TC Kinh tế quốc tế |
|||
|
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
|||
|
1.5 |
NTHKD05 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
29.5 |
|
1.6 |
NTHKD06 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế |
28.75 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
|||
|
1.7 |
NTHKD07 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu |
27.9 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
|||
|
1.8 |
NTHKD08 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa |
25 |
|
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
|||
|
1.9 |
NTHQT09 |
CT TT Quản trị kinh doanh |
26.75 |
|
1.10 |
NTHQT10 |
CT CLC Quản trị kinh doanh |
26.6 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
|||
|
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
|||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
|
1.11 |
NTHTM11 |
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh |
27.2 |
|
CT ĐHNNQT Marketing số |
|||
|
1.12 |
NTHTC14 |
CT TT Tài chính – Ngân hàng |
28.7 |
|
1.13 |
NTHTC15 |
CT CLC Tài chính – Ngân hàng |
27 |
|
CT TC Tài chính – Ngân hàng |
|||
|
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
|||
|
1.14 |
NTHKE16 |
CT TC Kế toán – Kiểm toán |
27.1 |
|
CT ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA |
|||
|
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
|||
|
1.15 |
NTHLS17 |
CT TC Luật thương mại quốc tế |
25 |
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
|||
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số |
|||
|
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự |
|||
|
1.16 |
NTHQK12 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
25 |
|
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
|||
|
1.17 |
NTHCN18 |
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
34.66 |
|
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
|||
|
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
|||
|
1.18 |
NTHNN19 |
CT TH Tiếng Anh thương mại |
33.88 |
|
1.19 |
NTHNN20 |
CT TH Tiếng Trung thương mại |
36 |
|
1.20 |
NTHNN21 |
CT TH Tiếng Nhật thương mại |
32.15 |
|
1.21 |
NTHNN22 |
CT TH Tiếng Pháp thương mại |
32.25 |
|
2 |
PHÂN HIỆU TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
||
|
2.1 |
NTSKT01 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
27.9 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
|||
|
2.2 |
NTSKT02 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.5 |
|
2.3 |
NTSQT03 |
CT CLC Quản trị kinh doanh |
26.8 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
|||
|
2.4 |
NTSMT04 |
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
27.65 |
|
2.5 |
NTSTC05 |
CT CLC Tài chính – Ngân hàng |
27.45 |
|
CT TC Tài chính – Ngân hàng |
|||
|
2.6 |
NTSKE06 |
CT TC Kế toán – Kiểm toán |
26.85 |
|
3 |
CƠ SỞ QUẢNG NINH |
||
|
3.1 |
NTHKK23 |
CT TC Kế toán – Kiểm toán |
23 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
|||
Ghi chú:
– Đối với các phương thức xét tuyển không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thực hiện theo bảng quy đổi điểm do Trường đã công bố; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường;
– Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng mức chênh lệch 01 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển đối với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 40 tại Trụ sở chính Hà Nội và các chương trình đào tạo tại Cơ sở Quảng Ninh.
