Ngành Ngôn ngữ Anh – Danh sách các trường đào tạo

 

1. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh tất cả các trường

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 26.51 35.6 36.5
2 Học Viện Tài chính Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1 34.73 34.4
3 Học Viện Ngân Hàng Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D09 23.41 25.8 24.9
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D09 21.82
4 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 24.52 26.99 26.6
5 Trường Đại Học Thương Mại Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 26.1 26.1 25.8
6 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Ngôn ngữ Anh X79 24.55
Ngôn ngữ Anh D01 24.8 25.86 25.1
7 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.22 26.1 25.22
8 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33 24.1
9 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 21.35 24.68 24.3
10 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25 23 22.5
11 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 22 19 19
Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 24 23.2 23
12 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09 23.75 23 21
Ngôn ngữ Anh D14
13 Học Viện Hàng không Việt Nam Ngôn ngữ Anh (Văn; Anh; 1 môn bất kì); (Toán
14 Đại Học Phenikaa Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 19 21 21
Ngôn ngữ Anh D11
15 Trường Đại Học Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38
Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33
16 Học Viện Ngoại Giao Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 25.28 35.38 35.99
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 22.25 22.9 20.5
18 Trường Đại Học Thăng Long Ngôn ngữ Anh D14; D15 20.7
Ngôn ngữ Anh D01 19.7 24.58 24.5
19 Trường Đại Học Thủy Lợi Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10 22.59 24.82 23.24
20 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội Ngôn ngữ Anh D14; D15; X78 25.41 34.35
Ngôn ngữ Anh D01 24.91 34.35 32.93
21 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Ngôn ngữ Anh D11 31.34 33.8 33.5
Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.8 33.5
Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến D11 26.14 30.3 30.8
Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến D01 25.64 30.3 30.8
Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; D11 24 25
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; D11 23
Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D11 22 24 24
22 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 21.2 18 20
Ngôn ngữ Anh X27; X28
23 Trường Đại Học Luật Hà Nội Ngôn ngữ Anh A01 23.49 24.65 24
Ngôn ngữ Anh D01 23.2 25.25 24.5
24 Trường Đại Học Ngoại Ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 26.85 36.99 35.55
25 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Ngôn ngữ Anh X79 35.75
Ngành Ngôn ngữ Anh X78 36.25
Ngành Ngôn ngữ Anh D14 36
Ngành Ngôn ngữ Anh D01 35.25 35.2 35
Ngành Ngôn ngữ Anh_100
26 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Ngôn ngữ Anh D01 23.65 26.27 26.05
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
Ngôn ngữ Anh D15 22.1 21
Ngôn ngữ Anh D14 22.1 21
Ngôn ngữ Anh D01 21.5 21
27 Đại Học Cần Thơ Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 24.48 25.2 25.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 23 24.4 24
Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15 23 24.45 23.5
28 Trường Đại Học Sài Gòn Ngôn ngữ Anh D07 23.86
Ngôn ngữ Anh A01 24.79
Ngôn ngữ Anh B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24.8 25.29 24.58
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 23.62
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 24.55
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24.56 25.07
29 Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) D01 26.38
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) D01 28.01
30 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 25 25.94 25.02
31 Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 23.32
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D10 23.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D09 24
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 25.92
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 26.2
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 26.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.6 24.57
32 Trường Đại Học Luật TPHCM Ngôn ngữ Anh D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10
33 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14 20.35 23.58 23.22
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01; D01; D09; D10; D14 18.95 17.13 15.07
34 Đại Học Kinh Tế TPHCM Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D01; D09 24.5 26.3 26.3
35 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23 21.5 19.5
36 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; X25 23.75 24.5 24
Ngôn ngữ Anh C01; C02; C03; C04; X01; A00; A03; A04; X05; A05; A06; X09; A07; X17; X21
37 Trường Đại Học Nha Trang Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) (Toán; Văn; Anh; GDKTPL) 25
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 23.58 23 23
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Sử); Địa)
38 Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) D09; D10; D01; D14; D15 26
Ngôn ngữ anh D09; D10; D01; D14; D15 31
39 Trường Đại Học Hùng Vương Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 21 19 17
40 Trường Đại Học Hải Phòng Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15 26.5
41 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3
42 Trường Đại Học Mở Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 21 32.03 31.51
43 Trường Đại Học Công Đoàn Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 24.97 33 32
Ngôn ngữ Anh A01
44 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Ngôn ngữ Anh D15 29.11
Ngôn ngữ Anh D14 29.09 32 32.5
Ngôn ngữ Anh D10 28.38 32 32.5
Ngôn ngữ Anh D09 28.34
Ngôn ngữ Anh A01; D01 28.5 32 32.5
45 Trường Đại Học Vinh Ngôn ngữ Anh D01; D14 23.6 24.8 23.75
46 Trường Đại Học An Giang Ngôn ngữ Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.34 21.71 20.02
47 Học Viện Hành Chính và Quản trị công Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 24 26.5
48 Trường Đại Học Đồng Tháp Ngôn ngữ Anh D15 21.86 22.51 18
Ngôn ngữ Anh D14 21.75 22.51 18
Ngôn ngữ Anh D13 21.01 22.51 18
Ngôn ngữ Anh D01 20.01 22.51 18
49 Trường Đại Học Tây Nguyên Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 22.6 20.1 20
Ngôn ngữ Anh D11; D12
50 Trường Đại Học Quy Nhơn Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23 22 19.5
51 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 19.35 23.7 23
52 Trường Đại Học Hạ Long Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 16.25 15
53 Trường Đại Học Hải Dương Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X25; X78 15 15 15
Ngôn ngữ Anh X84
54 Trường Đại Học Quảng Bình Ngôn ngữ Anh D15 17.33 15 15
Ngôn ngữ Anh D14 17.22 15 15
Ngôn ngữ Anh D10 15.11
Ngôn ngữ Anh A01 15.47
Ngôn ngữ Anh D01 15.48 15 15
Ngôn ngữ Anh D09 15 15 15
55 Trường Đại Học Hà Tĩnh Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15; D66 15 15 16
Ngôn ngữ Anh X78
56 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 26.4 24 22.75
Ngôn ngữ Anh B08; D09
57 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Ngôn ngữ Anh – Chương trình Tiếng Anh thương mại – Chương trình Song ngữ Anh – Trung A01; D01 21.82 25.05 24.38
Ngôn ngữ Anh – Chương trình Tiếng Anh thương mại – Chương trình Song ngữ Anh – Trung D07; D09; D10
Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt A01; D01; D14; D15 20.71 24.05
58 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Ngôn ngữ Anh D14 21 24.06 23.52
Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 20.5 24.06 23.52
59 Trường Đại Học Bạc Liêu Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D12; D13; X78; X79
60 Trường Đại Học Quảng Nam Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 14 14 14
61 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) Ngôn ngữ Anh A01; D01 18 23 17
Ngôn ngữ Anh D09; D15
62 Trường Đại Học Phú Yên Ngôn ngữ Anh D01; D14 17.85
Ngôn ngữ Anh D15; X78
63 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 23.74 25.14 23
Ngôn ngữ Anh
64 Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10 21 25.15
65 Đại Học Trà Vinh Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 15 15 15
66 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 24.9
Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; X03; X04; X70; X74
67 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15 15.5 15
Ngôn ngữ Anh D07; B08; D08; X25; X26; X27; X28
68 Trường Đại Học Mở TPHCM Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) D14; D15; X78 23.75 24.2 25
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 22.25 24.2 25
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; X79
Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D14; D15; X78 20.5 20 23.6
Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 19 20 23.6
Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; X79
69 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 18.5 23 22.5
70 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 23.2 20
71 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 22
Ngôn ngữ Anh A01; D07; B08; X27; D84
72 Trường Đại Học Điện Lực Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 22.67
73 Trường Đại Học Phương Đông Ngôn ngữ Anh D01 15 18 20
Ngôn ngữ Anh D09; D14; D15; X78; C00; C03; X70; X74
74 Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 14
75 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
76 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17 19 19
77 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 16 17 16
78 Trường Đại học Khánh Hòa Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10 18.55 19.5 15
Ngôn ngữ Anh X79; D11; D12; D13
79 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Ngôn ngữ Anh D01 15 15 15
Ngôn ngữ Anh C00; D14; D15
80 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên Tiếng Anh truyền thông A01; X25; X26; X27; X28 22
Tiếng Anh truyền thông D01; D07; D08; D09; D10
81 Học Viện Quản Lý Giáo Dục Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14 25.5 22.5 15
Ngôn ngữ Anh A00
82 Đại Học Duy Tân Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15 15 16 14
83 Trường Đại học Nam Cần Thơ Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15 16 15
Ngôn ngữ Anh D66; D84; TH9
84 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Ngôn ngữ Anh C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 15 15 16
Ngôn ngữ Anh A01
85 Trường Đại học Tân Tạo Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25 15 15 15
86 Trường Đại Học Cửu Long Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D15; X78 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D14
87 Trường Đại Học Văn Lang Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 15 16 16
88 Trường Đại Học Kinh Bắc Ngôn ngữ Anh
89 Trường Đại Học Hòa Bình Ngôn ngữ Anh D01; D07; D08; D14; D15; A01 15 17 15
90 Trường Đại Học Đại Nam Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 15 17 15
91 Trường Đại Học Đông Á Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15 15 15
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)
92 Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long Tiếng Anh Thương mại D01; D09 17 17 17
93 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10 19 21.75
94 Trường Đại học Sao Đỏ Ngôn ngữ Anh D01; D66; D71; C03; C04 15
Ngôn ngữ Anh D04; D15; C00; C14; X01; X74; X78; X90
95 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01; D01; D14; D15 16
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) C00; C03; C04; X03; X04; X70; X74
96 Trường Đại Học Tây Đô Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 15 15 15
97 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5 15 17 17
Ngôn ngữ Anh X78; X90; X98; Y03; X86; X79; (Văn; Tin; Tiếng Trung); X99; X87; Y04; C01; C03; C04; A01; D30; D28; AH3; D29; X25; X37; X45; X49; X33
98 Trường Đại Học Lạc Hồng Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15 15.1 16.15 15.25
99 Trường Đại Học Thành Đông Ngôn ngữ Anh
100 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Ngôn ngữ anh D14; D15; D01; X79; X78; A01 15.5 17 17
Ngôn ngữ anh X11
101 Trường Đại học Thành Đô Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D15 16 17 16.5
Ngôn ngữ Anh C03
102 Trường Đại Học Bình Dương Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D14; D15; D66 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D09
103 Trường Đại Học Lương Thế Vinh Ngôn ngữ Anh
104 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D14; D15 15 15 15
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X78; D11; D13; D12; X80; X81; B08; D08; D09; D10; D07
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D14; D15 15 15
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X78; D11; D13; D12; X80; X81; B08; D08; D09; D10; D07
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D14; D15 15 15
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X78; D11; D13; D12; X80; X81; B08; D08; D09; D10; D07
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15 15
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01; C00; D01; X01 15 15
105 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
Ngôn ngữ Anh C04; C20; D14; D15
106 Trường Đại Học FPT Ngôn ngữ Anh
107 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 14 14 14
108 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Ngôn ngữ Anh D14; D15; D01; X79; D11 15 17 18
Ngôn ngữ Anh X78
109 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; X80 17 20 21.5
Ngôn ngữ Anh X79
110 Trường Đại học Nghệ An Ngôn ngữ Anh D11; D15; D01; C03 19 20
111 Trường Đại Học Văn Hiến Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 15 16.2 24
112 Trường Đại Học Quang Trung Ngôn ngữ Anh D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 14 15 15
Ngôn ngữ Anh A01; B08; D07; D11; D12; D13; X26; X27
113 Trường Đại Học Hoa Sen Ngôn ngữ Anh D01 15 18 15
Ngôn ngữ Anh A01; B03; C01; C02; C03; C04; D14; X01; X02; X03; X04
114 Trường Đại Học Phan Thiết Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 15 15 15
115 Trường Đại Học Trưng Vương Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 15 16 15
Ngôn ngữ Anh D07; D08; D11; D14; D15; A01
116 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 17.67 15 15
Ngôn ngữ Anh X79
117 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35 16 15
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh – Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35 16 15
Song ngữ Anh – Hàn X25; X26; X78; X79
Song ngữ Anh – Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16.35 16 15
Song ngữ Anh – Trung X25; X26; X78; X79
118 Trường Đại Học Hồng Đức Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.5 16 16
119 Trường Đại Học Đồng Nai Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18.6 22.75 21.75
Ngôn ngữ Anh D11; D12
120 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì Ngôn ngữ Anh D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 15 17 17
Ngôn ngữ Anh DD2
121 Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A01; C00; C01; C14; D01; D10; D15 16
Ngôn ngữ Anh D04; D07; D14; C03; X01; X70
122 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15 16 17 17
Ngôn ngữ Anh X78
123 Trường Đại học Intracom Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84
124 Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An Ngôn ngữ Anh D01; X78; D15 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D12
125 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A00; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15
Ngôn ngữ Anh A18
126 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 16 16 15
Ngôn ngữ Anh D09; X25; C03; C04
127 Trường Đại Học Thái Bình Dương Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 15 15 15
128 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM Ngôn ngữ Anh D01; A01; X78; X25; D14; D09 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D07; D08; D10; D11; D12; D13; D15; D66
129 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15
Ngôn ngữ Anh D07; D15
130 Trường Đại Học Phú Xuân Ngôn ngữ Anh A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 15
131 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 15 15 15
Ngôn ngữ Anh X78; X79; X25; X26; X27; X28
132 Trường Đại Học Gia Định Ngôn ngữ Anh A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D14; D15
133 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Ngôn ngữ Anh D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07
134 Trường Đại Học Đà Lạt Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 20.5 17.5 16.5
Ngôn ngữ Anh D72; D78; D90; D96
135 Trường Đại học Kiên Giang Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Ngôn ngữ) D01; D09; D11; D14; D15; X78 16 15.75 15
136 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15 15 15
Ngôn ngữ Anh D11
137 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á Ngôn ngữ Anh C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D04; D06; D78; D83; D66
138 Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Dân sự Ngôn ngữ Anh D01 19

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

2. Danh sách trường xét ngành Ngôn ngữ Anh và phương thức xét tuyển

STT Tên Trường Kết quả Phương thức xét tuyển Xem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu TiênCCQT Xem
2 1 ngành ĐT THPTKết HợpƯu Tiên Xem
3 2 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
4 1 ngành ĐT THPTĐGNL SPTƯu Tiên Xem
5 1 ngành ĐT THPTĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu Tiên Xem
6 1 ngành ĐT THPTKết HợpƯu Tiên Xem
7 1 ngành ĐT THPTƯu Tiên Xem
8 1 ngành ĐT THPTĐGNL HSAKết Hợp Xem
9 1 ngành ĐT THPTKết Hợp Xem
10 1 ngành Kết Hợp Xem
11 3 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
12 2 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
13 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
14 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênCCQT Xem
15 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTƯu TiênV-SAT Xem
16 2 ngành ĐT THPTKết HợpƯu Tiên Xem
17 1 ngành ĐT THPTKết HợpƯu Tiên Xem
18 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL SPTƯu Tiên Xem
19 1 ngành ĐT THPTĐGNL HSAĐGNL SPTKết HợpƯu Tiên Xem
20 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
21 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
22 5 ngành ĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
23 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
24 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
25 1 ngành ĐT THPTĐGNL HSAKết HợpƯu Tiên Xem
26 1 ngành ĐT THPTKết HợpƯu Tiên Xem
27 3 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
28 3 ngành ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
29 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu Tiên Xem
30 2 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT Xem
31 2 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAƯu TiênĐGNL QDA Xem
32 1 ngành ĐT THPTĐGNL H-SCAƯu TiênĐGNL SP2E Xem
33 1 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
34 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu TiênV-SAT Xem
35 5 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
36 1 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
37 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT Xem
38 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạV-SAT Xem
39 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTKết HợpƯu Tiên Xem
40 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAKết HợpƯu Tiên Xem
41 3 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
42 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
43 1 ngành ĐT THPTKết HợpƯu Tiên Xem
44 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu Tiên Xem
45 1 ngành ĐT THPTĐGNL HSAKết HợpƯu Tiên Xem
46 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTƯu Tiên Xem
47 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu Tiên Xem
48 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
49 1 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
50 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
51 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạThi RiêngƯu Tiên Xem
52 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL SPT Xem
53 1 ngành ĐT THPTKết HợpƯu TiênV-SAT Xem
54 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL SPTKết Hợp Xem
55 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
56 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
57 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTƯu Tiên Xem
58 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
59 1 ngành ĐT THPTƯu TiênV-SAT Xem
60 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
61 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ Xem
62 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL SPTƯu Tiên Xem
63 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
64 1 ngành ĐT THPTƯu Tiên Xem
65 1 ngành ĐT THPTHọc BạV-SAT Xem
66 1 ngành ĐT THPTĐGNL HSAKết HợpƯu Tiên Xem
67 1 ngành ĐT THPTHọc BạV-SAT Xem
68 2 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
69 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
70 2 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu TiênCCQTV-SAT Xem
71 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA Xem
72 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL SPT Xem
73 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu Tiên Xem
74 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
75 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
76 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
77 1 ngành ĐT THPTHọc Bạ Xem
78 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA Xem
79 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
80 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
81 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGNL H-SCAKết HợpƯu TiênV-SAT Xem
82 2 ngành ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
83 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTƯu Tiên Xem
84 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpƯu TiênV-SAT Xem
85 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạThi RiêngĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu Tiên Xem
86 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạThi RiêngKết HợpCCQTV-SAT Xem
87 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
88 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạThi RiêngV-SAT Xem
89 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênCCQTV-SAT Xem
90 1 ngành ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
91 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT Xem
92 1 ngành Kết HợpƯu Tiên Xem
93 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
94 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu Tiên Xem
95 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpƯu Tiên Xem
96 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạV-SAT Xem
97 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạCCQTV-SAT Xem
98 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạThi RiêngƯu Tiên Xem
99 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
100 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
101 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ Xem
102 3 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
103 2 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
104 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL SPTƯu Tiên Xem
105 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAV-SAT Xem
106 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
107 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA Xem
108 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết Hợp Xem
109 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL SPTKết HợpƯu Tiên Xem
110 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạThi RiêngĐGNL HSAƯu Tiên Xem
111 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
112 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
113 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
114 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGNL SPTƯu Tiên Xem
115 3 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAKết HợpƯu TiênV-SAT Xem
116 1 ngành ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTƯu Tiên Xem
117 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
118 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
119 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu TiênV-SAT Xem
120 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ Xem
121 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
122 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu Tiên Xem
123 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
124 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSA Xem
125 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết HợpCCQTXét TN THPT Xem
126 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL H-SCA Xem
127 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
128 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạKết Hợp Xem
129 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
130 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAKết HợpƯu Tiên Xem
131 1 ngành ĐT THPTHọc BạƯu Tiên Xem
132 1 ngành ĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGTD TSAĐGNL SPTƯu Tiên Xem
133 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu Tiên Xem
134 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạƯu TiênV-SAT Xem
135 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAƯu Tiên Xem
136 1 ngành ĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTKết Hợp Xem
137 1 ngành ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAƯu Tiên Xem