Khối C01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối C01 năm 2026 – 2027

Khối C01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối C01 năm 2026 – 2027

Khối C01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối C01 gồm các môn Toán, Ngữ Văn, Vật lí, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối C01 với tổ hợp Toán, Văn, Lí mới nhất 2026 – 2027

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp C01

STT Mã trường Tên trường Kết quả
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 68 ngành Xem chi tiết
2 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
3 GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 52 ngành Xem chi tiết
4 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 3 ngành Xem chi tiết
5 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
6 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 47 ngành Xem chi tiết
7 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 25 ngành Xem chi tiết
8 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 1 ngành Xem chi tiết
9 HQH Học Viện Hải Quân 2 ngành Xem chi tiết
10 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 33 ngành Xem chi tiết
11 PKA Đại Học Phenikaa 37 ngành Xem chi tiết
12 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân 2 ngành Xem chi tiết
13 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 ngành Xem chi tiết
14 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 2 ngành Xem chi tiết
15 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 28 ngành Xem chi tiết
16 DTL Trường Đại Học Thăng Long 2 ngành Xem chi tiết
17 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 26 ngành Xem chi tiết
18 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 115 ngành Xem chi tiết
19 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 8 ngành Xem chi tiết
20 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
21 QHE Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
22 DTS Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 3 ngành Xem chi tiết
23 LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị 2 ngành Xem chi tiết
24 TCT Đại Học Cần Thơ 8 ngành Xem chi tiết
25 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 7 ngành Xem chi tiết
26 QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
27 DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2 ngành Xem chi tiết
28 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 34 ngành Xem chi tiết
29 SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 3 ngành Xem chi tiết
30 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
31 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 60 ngành Xem chi tiết
32 HEH Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự 2 ngành Xem chi tiết
33 DDK Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 11 ngành Xem chi tiết
34 DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 21 ngành Xem chi tiết
35 GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 27 ngành Xem chi tiết
36 TSN Trường Đại Học Nha Trang 18 ngành Xem chi tiết
37 LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ 4 ngành Xem chi tiết
38 KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
39 THV Trường Đại Học Hùng Vương 1 ngành Xem chi tiết
40 THP Trường Đại Học Hải Phòng 27 ngành Xem chi tiết
41 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
42 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 4 ngành Xem chi tiết
43 HHA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 47 ngành Xem chi tiết
44 KTA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
45 TDV Trường Đại Học Vinh 15 ngành Xem chi tiết
46 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 9 ngành Xem chi tiết
47 SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 15 ngành Xem chi tiết
48 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
49 TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 1 ngành Xem chi tiết
50 DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 10 ngành Xem chi tiết
51 HLU Trường Đại Học Hạ Long 10 ngành Xem chi tiết
52 DKT Trường Đại Học Hải Dương 17 ngành Xem chi tiết
53 DPQ Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 3 ngành Xem chi tiết
54 HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 14 ngành Xem chi tiết
55 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 21 ngành Xem chi tiết
56 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 29 ngành Xem chi tiết
57 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2 ngành Xem chi tiết
58 DBL Trường Đại Học Bạc Liêu 11 ngành Xem chi tiết
59 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 1 ngành Xem chi tiết
60 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 1 ngành Xem chi tiết
61 KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 13 ngành Xem chi tiết
62 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 14 ngành Xem chi tiết
63 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh 1 ngành Xem chi tiết
64 DVT Đại Học Trà Vinh 5 ngành Xem chi tiết
65 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 11 ngành Xem chi tiết
66 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 37 ngành Xem chi tiết
67 SKH Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 26 ngành Xem chi tiết
68 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 20 ngành Xem chi tiết
69 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 73 ngành Xem chi tiết
70 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 47 ngành Xem chi tiết
71 DDL Trường Đại Học Điện Lực 1 ngành Xem chi tiết
72 DPD Trường Đại Học Phương Đông 3 ngành Xem chi tiết
73 VLU Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 5 ngành Xem chi tiết
74 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
75 DTK Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 25 ngành Xem chi tiết
76 UKH Trường Đại học Khánh Hòa 2 ngành Xem chi tiết
77 CMC Trường Đại Học CMC 18 ngành Xem chi tiết
78 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 22 ngành Xem chi tiết
79 DHD Trường Du Lịch – Đại Học Huế 4 ngành Xem chi tiết
80 DTC Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 29 ngành Xem chi tiết
81 TGH Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp 2 ngành Xem chi tiết
82 DDT Đại Học Duy Tân 50 ngành Xem chi tiết
83 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 2 ngành Xem chi tiết
84 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 13 ngành Xem chi tiết
85 TTU Trường Đại học Tân Tạo 7 ngành Xem chi tiết
86 TTD Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng 1 ngành Xem chi tiết
87 DCL Trường Đại Học Cửu Long 25 ngành Xem chi tiết
88 DVL Trường Đại Học Văn Lang 31 ngành Xem chi tiết
89 DPC Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2 ngành Xem chi tiết
90 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 12 ngành Xem chi tiết
91 DDN Trường Đại Học Đại Nam 63 ngành Xem chi tiết
92 DAD Trường Đại Học Đông Á 30 ngành Xem chi tiết
93 SNH Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân sự – Đại học Ngô Quyền 2 ngành Xem chi tiết
94 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công 2 ngành Xem chi tiết
95 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh 2 ngành Xem chi tiết
96 VGU Trường Đại Học Việt Đức 13 ngành Xem chi tiết
97 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 11 ngành Xem chi tiết
98 SDU Trường Đại học Sao Đỏ 16 ngành Xem chi tiết
99 NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 1 ngành Xem chi tiết
100 DTD Trường Đại Học Tây Đô 5 ngành Xem chi tiết
101 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 37 ngành Xem chi tiết
102 DDU Trường Đại Học Đông Đô 8 ngành Xem chi tiết
103 DLH Trường Đại Học Lạc Hồng 3 ngành Xem chi tiết
104 DDB Trường Đại Học Thành Đông 1 ngành Xem chi tiết
105 DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 7 ngành Xem chi tiết
106 DBD Trường Đại Học Bình Dương 10 ngành Xem chi tiết
107 DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 8 ngành Xem chi tiết
108 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
109 MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 37 ngành Xem chi tiết
110 DKB Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 12 ngành Xem chi tiết
111 UEF Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 37 ngành Xem chi tiết
112 TTG Trường Đại Học Tiền Giang 18 ngành Xem chi tiết
113 DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 7 ngành Xem chi tiết
114 PVU Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 3 ngành Xem chi tiết
115 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
116 SKV Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 11 ngành Xem chi tiết
117 CEA Trường Đại học Nghệ An 1 ngành Xem chi tiết
118 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 11 ngành Xem chi tiết
119 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 1 ngành Xem chi tiết
120 DQT Trường Đại Học Quang Trung 6 ngành Xem chi tiết
121 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 33 ngành Xem chi tiết
122 DPT Trường Đại Học Phan Thiết 8 ngành Xem chi tiết
123 DVP Trường Đại Học Trưng Vương 2 ngành Xem chi tiết
124 DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 5 ngành Xem chi tiết
125 EIU Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 9 ngành Xem chi tiết
126 DDV Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng 1 ngành Xem chi tiết
127 DHE Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế 8 ngành Xem chi tiết
128 DTB Trường Đại Học Thái Bình 3 ngành Xem chi tiết
129 HVD Học Viện Dân Tộc 1 ngành Xem chi tiết
130 DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 5 ngành Xem chi tiết
131 DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 10 ngành Xem chi tiết
132 HDT Trường Đại Học Hồng Đức 22 ngành Xem chi tiết
133 DNU Trường Đại Học Đồng Nai 4 ngành Xem chi tiết
134 LNS Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2 ngành Xem chi tiết
135 DTM Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 19 ngành Xem chi tiết
136 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 7 ngành Xem chi tiết
137 CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
138 DHL Trường Đại Học Nông Lâm Huế 10 ngành Xem chi tiết
139 DTQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên 7 ngành Xem chi tiết
140 SIU Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn 1 ngành Xem chi tiết
141 DCA Trường Đại học Intracom 6 ngành Xem chi tiết
142 DLA Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2 ngành Xem chi tiết
143 SKN Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 16 ngành Xem chi tiết
144 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 10 ngành Xem chi tiết
145 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 4 ngành Xem chi tiết
146 TBD Trường Đại Học Thái Bình Dương 1 ngành Xem chi tiết
147 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 1 ngành Xem chi tiết
148 DVB Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 10 ngành Xem chi tiết
149 DPX Trường Đại Học Phú Xuân 3 ngành Xem chi tiết
150 MTU Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 10 ngành Xem chi tiết
151 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 13 ngành Xem chi tiết
152 UFA Trường Đại học Tài Chính Kế Toán 5 ngành Xem chi tiết
153 GDU Trường Đại Học Gia Định 19 ngành Xem chi tiết
154 DDM Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 12 ngành Xem chi tiết
155 XDT Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 30 ngành Xem chi tiết
156 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 20 ngành Xem chi tiết
157 XDN Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 12 ngành Xem chi tiết
158 DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 4 ngành Xem chi tiết
159 TTB Trường Đại Học Tây Bắc 2 ngành Xem chi tiết
160 TDL Trường Đại Học Đà Lạt 5 ngành Xem chi tiết
161 DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 8 ngành Xem chi tiết
162 TQU Trường Đại học Tân Trào 3 ngành Xem chi tiết
163 DVD Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2 ngành Xem chi tiết
164 DNB Trường Đại Học Hoa Lư 4 ngành Xem chi tiết
165 DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 24 ngành Xem chi tiết
166 HFH Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân sự 3 ngành Xem chi tiết
167 TCU Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 ngành Xem chi tiết