Khối D01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối D01 năm 2026 – 2027

Khối D01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối D01 năm 2026 – 2027

Khối D01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối D01 gồm các môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối D01 với tổ hợp Văn, Toán, Anh mới nhất 2026 – 2027

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp D01

STT Mã trường Tên trường Kết quả
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 104 ngành Xem chi tiết
2 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 15 ngành Xem chi tiết
3 HTC Học Viện Tài chính 50 ngành Xem chi tiết
4 NHH Học Viện Ngân Hàng 45 ngành Xem chi tiết
5 NTH Trường Đại học Ngoại thương 40 ngành Xem chi tiết
6 YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
7 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 22 ngành Xem chi tiết
8 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
9 TMU Trường Đại Học Thương Mại 50 ngành Xem chi tiết
10 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 28 ngành Xem chi tiết
11 YDS Đại Học Y Dược TPHCM 2 ngành Xem chi tiết
12 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 23 ngành Xem chi tiết
13 GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 31 ngành Xem chi tiết
14 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 30 ngành Xem chi tiết
15 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 19 ngành Xem chi tiết
16 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 4 ngành Xem chi tiết
17 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 49 ngành Xem chi tiết
18 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 34 ngành Xem chi tiết
19 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 36 ngành Xem chi tiết
20 PKA Đại Học Phenikaa 55 ngành Xem chi tiết
21 NHF Trường Đại Học Hà Nội 29 ngành Xem chi tiết
22 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 6 ngành Xem chi tiết
23 HQT Học Viện Ngoại Giao 11 ngành Xem chi tiết
24 YCT Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ 2 ngành Xem chi tiết
25 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 40 ngành Xem chi tiết
26 TYS Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2 ngành Xem chi tiết
27 DTL Trường Đại Học Thăng Long 22 ngành Xem chi tiết
28 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 44 ngành Xem chi tiết
29 VHH Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 21 ngành Xem chi tiết
30 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 115 ngành Xem chi tiết
31 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 23 ngành Xem chi tiết
32 QHX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 29 ngành Xem chi tiết
33 LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
34 QHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
35 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền 31 ngành Xem chi tiết
36 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 13 ngành Xem chi tiết
37 QHE Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
38 DTS Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 6 ngành Xem chi tiết
39 LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị 2 ngành Xem chi tiết
40 TCT Đại Học Cần Thơ 51 ngành Xem chi tiết
41 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 8 ngành Xem chi tiết
42 BPH Học Viện Biên Phòng 5 ngành Xem chi tiết
43 QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
44 DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 4 ngành Xem chi tiết
45 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 35 ngành Xem chi tiết
46 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 4 ngành Xem chi tiết
47 NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 6 ngành Xem chi tiết
48 HTA Học viện Tòa án 2 ngành Xem chi tiết
49 SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 12 ngành Xem chi tiết
50 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
51 VHS Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 14 ngành Xem chi tiết
52 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 65 ngành Xem chi tiết
53 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 12 ngành Xem chi tiết
54 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 12 ngành Xem chi tiết
55 DHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 13 ngành Xem chi tiết
56 DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 21 ngành Xem chi tiết
57 GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 11 ngành Xem chi tiết
58 TSN Trường Đại Học Nha Trang 51 ngành Xem chi tiết
59 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 7 ngành Xem chi tiết
60 DTY Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 2 ngành Xem chi tiết
61 DDY Trường Y Dược Đà Nẵng 1 ngành Xem chi tiết
62 KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2 ngành Xem chi tiết
63 THV Trường Đại Học Hùng Vương 20 ngành Xem chi tiết
64 THP Trường Đại Học Hải Phòng 38 ngành Xem chi tiết
65 HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 25 ngành Xem chi tiết
66 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
67 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 25 ngành Xem chi tiết
68 HHA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 55 ngành Xem chi tiết
69 KTA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
70 TDV Trường Đại Học Vinh 25 ngành Xem chi tiết
71 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 41 ngành Xem chi tiết
72 SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 25 ngành Xem chi tiết
73 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
74 TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 13 ngành Xem chi tiết
75 DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 27 ngành Xem chi tiết
76 GNT Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 3 ngành Xem chi tiết
77 DDQ Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 19 ngành Xem chi tiết
78 DTF Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên 5 ngành Xem chi tiết
79 HLU Trường Đại Học Hạ Long 23 ngành Xem chi tiết
80 DKT Trường Đại Học Hải Dương 24 ngành Xem chi tiết
81 DQB Trường Đại Học Quảng Bình 12 ngành Xem chi tiết
82 DPQ Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 9 ngành Xem chi tiết
83 HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 16 ngành Xem chi tiết
84 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 22 ngành Xem chi tiết
85 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 32 ngành Xem chi tiết
86 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 28 ngành Xem chi tiết
87 DBL Trường Đại Học Bạc Liêu 12 ngành Xem chi tiết
88 DQU Trường Đại Học Quảng Nam 7 ngành Xem chi tiết
89 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 14 ngành Xem chi tiết
90 DPY Trường Đại Học Phú Yên 4 ngành Xem chi tiết
91 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 3 ngành Xem chi tiết
92 KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 15 ngành Xem chi tiết
93 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 15 ngành Xem chi tiết
94 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh 1 ngành Xem chi tiết
95 DVT Đại Học Trà Vinh 16 ngành Xem chi tiết
96 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 25 ngành Xem chi tiết
97 HVC Học viện cán bộ TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
98 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 22 ngành Xem chi tiết
99 SKH Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 29 ngành Xem chi tiết
100 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 63 ngành Xem chi tiết
101 FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 12 ngành Xem chi tiết
102 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 73 ngành Xem chi tiết
103 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 21 ngành Xem chi tiết
104 DDL Trường Đại Học Điện Lực 38 ngành Xem chi tiết
105 DPD Trường Đại Học Phương Đông 24 ngành Xem chi tiết
106 VLU Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 50 ngành Xem chi tiết
107 KTD Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 13 ngành Xem chi tiết
108 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
109 DTK Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 29 ngành Xem chi tiết
110 UKH Trường Đại học Khánh Hòa 15 ngành Xem chi tiết
111 NHB Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) 4 ngành Xem chi tiết
112 DHI Khoa Quốc tế – Đại học Huế 3 ngành Xem chi tiết
113 CMC Trường Đại Học CMC 18 ngành Xem chi tiết
114 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 40 ngành Xem chi tiết
115 DHK Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 22 ngành Xem chi tiết
116 DHD Trường Du Lịch – Đại Học Huế 7 ngành Xem chi tiết
117 DTC Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 31 ngành Xem chi tiết
118 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 7 ngành Xem chi tiết
119 DDT Đại Học Duy Tân 68 ngành Xem chi tiết
120 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 19 ngành Xem chi tiết
121 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 37 ngành Xem chi tiết
122 TTU Trường Đại học Tân Tạo 16 ngành Xem chi tiết
123 DCL Trường Đại Học Cửu Long 32 ngành Xem chi tiết
124 DVL Trường Đại Học Văn Lang 45 ngành Xem chi tiết
125 DPC Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2 ngành Xem chi tiết
126 UKB Trường Đại Học Kinh Bắc 5 ngành Xem chi tiết
127 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 16 ngành Xem chi tiết
128 DDN Trường Đại Học Đại Nam 61 ngành Xem chi tiết
129 DAD Trường Đại Học Đông Á 101 ngành Xem chi tiết
130 KSV Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long 15 ngành Xem chi tiết
131 QHD Trường Quản Trị và Kinh Doanh – ĐHQG Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
132 VGU Trường Đại Học Việt Đức 8 ngành Xem chi tiết
133 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 20 ngành Xem chi tiết
134 SDU Trường Đại học Sao Đỏ 21 ngành Xem chi tiết
135 PCS Học viện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (phía Nam) 2 ngành Xem chi tiết
136 NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 3 ngành Xem chi tiết
137 DTD Trường Đại Học Tây Đô 22 ngành Xem chi tiết
138 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 74 ngành Xem chi tiết
139 DDU Trường Đại Học Đông Đô 13 ngành Xem chi tiết
140 DLH Trường Đại Học Lạc Hồng 27 ngành Xem chi tiết
141 DDB Trường Đại Học Thành Đông 14 ngành Xem chi tiết
142 DHA Trường Đại học Luật Huế 2 ngành Xem chi tiết
143 DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 14 ngành Xem chi tiết
144 TDD Trường Đại học Thành Đô 12 ngành Xem chi tiết
145 DBD Trường Đại Học Bình Dương 16 ngành Xem chi tiết
146 DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 11 ngành Xem chi tiết
147 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
148 BVU Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 49 ngành Xem chi tiết
149 MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 39 ngành Xem chi tiết
150 DKB Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 20 ngành Xem chi tiết
151 UEF Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 42 ngành Xem chi tiết
152 HTY Học viện Tài chính – Phân hiệu Hưng Yên 8 ngành Xem chi tiết
153 TTG Trường Đại Học Tiền Giang 20 ngành Xem chi tiết
154 DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 29 ngành Xem chi tiết
155 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 23 ngành Xem chi tiết
156 SKV Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 16 ngành Xem chi tiết
157 CEA Trường Đại học Nghệ An 18 ngành Xem chi tiết
158 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 26 ngành Xem chi tiết
159 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 40 ngành Xem chi tiết
160 DQT Trường Đại Học Quang Trung 11 ngành Xem chi tiết
161 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 33 ngành Xem chi tiết
162 DPT Trường Đại Học Phan Thiết 14 ngành Xem chi tiết
163 DVP Trường Đại Học Trưng Vương 14 ngành Xem chi tiết
164 YDD Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 3 ngành Xem chi tiết
165 DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 22 ngành Xem chi tiết
166 EIU Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 10 ngành Xem chi tiết
167 DDV Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng 8 ngành Xem chi tiết
168 DHE Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế 8 ngành Xem chi tiết
169 DTB Trường Đại Học Thái Bình 10 ngành Xem chi tiết
170 HVD Học Viện Dân Tộc 1 ngành Xem chi tiết
171 DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 16 ngành Xem chi tiết
172 DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 29 ngành Xem chi tiết
173 HDT Trường Đại Học Hồng Đức 28 ngành Xem chi tiết
174 DNU Trường Đại Học Đồng Nai 9 ngành Xem chi tiết
175 LNS Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 14 ngành Xem chi tiết
176 DTM Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 20 ngành Xem chi tiết
177 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 8 ngành Xem chi tiết
178 CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 11 ngành Xem chi tiết
179 VUI Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 17 ngành Xem chi tiết
180 DHL Trường Đại Học Nông Lâm Huế 17 ngành Xem chi tiết
181 DTQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên 13 ngành Xem chi tiết
182 SIU Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn 12 ngành Xem chi tiết
183 DCA Trường Đại học Intracom 12 ngành Xem chi tiết
184 DLA Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2 ngành Xem chi tiết
185 SKN Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 16 ngành Xem chi tiết
186 DTN Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 23 ngành Xem chi tiết
187 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 10 ngành Xem chi tiết
188 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 14 ngành Xem chi tiết
189 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 4 ngành Xem chi tiết
190 TBD Trường Đại Học Thái Bình Dương 16 ngành Xem chi tiết
191 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 18 ngành Xem chi tiết
192 DVB Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 22 ngành Xem chi tiết
193 DPX Trường Đại Học Phú Xuân 8 ngành Xem chi tiết
194 HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2 ngành Xem chi tiết
195 MTU Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 10 ngành Xem chi tiết
196 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 21 ngành Xem chi tiết
197 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 4 ngành Xem chi tiết
198 NHP Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) 5 ngành Xem chi tiết
199 UFA Trường Đại học Tài Chính Kế Toán 6 ngành Xem chi tiết
200 GDU Trường Đại Học Gia Định 22 ngành Xem chi tiết
201 DDM Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 12 ngành Xem chi tiết
202 XDT Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 30 ngành Xem chi tiết
203 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 20 ngành Xem chi tiết
204 XDN Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 12 ngành Xem chi tiết
205 DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 14 ngành Xem chi tiết
206 TTB Trường Đại Học Tây Bắc 21 ngành Xem chi tiết
207 TDL Trường Đại Học Đà Lạt 17 ngành Xem chi tiết
208 DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 10 ngành Xem chi tiết
209 TQU Trường Đại học Tân Trào 13 ngành Xem chi tiết
210 TKG Trường Đại học Kiên Giang 23 ngành Xem chi tiết
211 DVD Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 9 ngành Xem chi tiết
212 DTG Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 6 ngành Xem chi tiết
213 DNB Trường Đại Học Hoa Lư 6 ngành Xem chi tiết
214 DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 24 ngành Xem chi tiết
215 DNH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Dân sự 3 ngành Xem chi tiết