Khối A00 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A00 năm 2026 – 2027

Khối A00 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A00 năm 2026 – 2027

Khối A00 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối A00 gồm các môn Toán, Vật lí, Hóa học, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối A00 với tổ hợp Toán, Lí, Hóa mới nhất 2026 – 2027

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A00

STT Mã trường Tên trường Kết quả
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 104 ngành Xem chi tiết
2 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 61 ngành Xem chi tiết
3 HTC Học Viện Tài chính 27 ngành Xem chi tiết
4 NHH Học Viện Ngân Hàng 19 ngành Xem chi tiết
5 NTH Trường Đại học Ngoại thương 35 ngành Xem chi tiết
6 YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 14 ngành Xem chi tiết
7 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 39 ngành Xem chi tiết
8 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 10 ngành Xem chi tiết
9 TMU Trường Đại Học Thương Mại 26 ngành Xem chi tiết
10 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 15 ngành Xem chi tiết
11 YDS Đại Học Y Dược TPHCM 15 ngành Xem chi tiết
12 QHI Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 20 ngành Xem chi tiết
13 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
14 GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 53 ngành Xem chi tiết
15 YTB Trường Đại Học Y Dược Thái Bình 2 ngành Xem chi tiết
16 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 4 ngành Xem chi tiết
17 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 41 ngành Xem chi tiết
18 YPB Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng 7 ngành Xem chi tiết
19 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 12 ngành Xem chi tiết
20 DKH Trường Đại Học Dược Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
21 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 9 ngành Xem chi tiết
22 DKY Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 5 ngành Xem chi tiết
23 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 1 ngành Xem chi tiết
24 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 43 ngành Xem chi tiết
25 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 33 ngành Xem chi tiết
26 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 1 ngành Xem chi tiết
27 HQH Học Viện Hải Quân 2 ngành Xem chi tiết
28 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 33 ngành Xem chi tiết
29 PKA Đại Học Phenikaa 71 ngành Xem chi tiết
30 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân 2 ngành Xem chi tiết
31 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 ngành Xem chi tiết
32 KQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự 7 ngành Xem chi tiết
33 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 3 ngành Xem chi tiết
34 HQT Học Viện Ngoại Giao 10 ngành Xem chi tiết
35 YCT Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ 9 ngành Xem chi tiết
36 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 33 ngành Xem chi tiết
37 TYS Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 6 ngành Xem chi tiết
38 DTL Trường Đại Học Thăng Long 12 ngành Xem chi tiết
39 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 42 ngành Xem chi tiết
40 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 100 ngành Xem chi tiết
41 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 18 ngành Xem chi tiết
42 LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
43 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 28 ngành Xem chi tiết
44 DTS Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 5 ngành Xem chi tiết
45 TCT Đại Học Cần Thơ 82 ngành Xem chi tiết
46 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 7 ngành Xem chi tiết
47 DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 8 ngành Xem chi tiết
48 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 24 ngành Xem chi tiết
49 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2 ngành Xem chi tiết
50 NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 6 ngành Xem chi tiết
51 HTA Học viện Tòa án 2 ngành Xem chi tiết
52 SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 9 ngành Xem chi tiết
53 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
54 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 71 ngành Xem chi tiết
55 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 4 ngành Xem chi tiết
56 YQH Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự 4 ngành Xem chi tiết
57 HEH Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự 2 ngành Xem chi tiết
58 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 7 ngành Xem chi tiết
59 QHY Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội 1 ngành Xem chi tiết
60 DDK Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 49 ngành Xem chi tiết
61 DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 21 ngành Xem chi tiết
62 GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 28 ngành Xem chi tiết
63 LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ 4 ngành Xem chi tiết
64 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 18 ngành Xem chi tiết
65 YKV Trường Đại Học Y Khoa Vinh 5 ngành Xem chi tiết
66 YDN Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 9 ngành Xem chi tiết
67 DTY Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 9 ngành Xem chi tiết
68 DHY Trường Đại Học Y Dược Huế 7 ngành Xem chi tiết
69 DDY Trường Y Dược Đà Nẵng 4 ngành Xem chi tiết
70 KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
71 THV Trường Đại Học Hùng Vương 5 ngành Xem chi tiết
72 THP Trường Đại Học Hải Phòng 28 ngành Xem chi tiết
73 HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 7 ngành Xem chi tiết
74 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 11 ngành Xem chi tiết
75 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 4 ngành Xem chi tiết
76 HHA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 36 ngành Xem chi tiết
77 KTA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 18 ngành Xem chi tiết
78 TDV Trường Đại Học Vinh 14 ngành Xem chi tiết
79 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 10 ngành Xem chi tiết
80 SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 33 ngành Xem chi tiết
81 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2 ngành Xem chi tiết
82 TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 7 ngành Xem chi tiết
83 DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 18 ngành Xem chi tiết
84 GNT Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 1 ngành Xem chi tiết
85 DDQ Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 19 ngành Xem chi tiết
86 HLU Trường Đại Học Hạ Long 13 ngành Xem chi tiết
87 DKT Trường Đại Học Hải Dương 21 ngành Xem chi tiết
88 DQB Trường Đại Học Quảng Bình 5 ngành Xem chi tiết
89 DPQ Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 9 ngành Xem chi tiết
90 HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 8 ngành Xem chi tiết
91 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 21 ngành Xem chi tiết
92 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 29 ngành Xem chi tiết
93 DBL Trường Đại Học Bạc Liêu 6 ngành Xem chi tiết
94 DQU Trường Đại Học Quảng Nam 5 ngành Xem chi tiết
95 DPY Trường Đại Học Phú Yên 3 ngành Xem chi tiết
96 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2 ngành Xem chi tiết
97 KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 19 ngành Xem chi tiết
98 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 14 ngành Xem chi tiết
99 KCN Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 20 ngành Xem chi tiết
100 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh 1 ngành Xem chi tiết
101 DVT Đại Học Trà Vinh 23 ngành Xem chi tiết
102 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 52 ngành Xem chi tiết
103 HVC Học viện cán bộ TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
104 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 37 ngành Xem chi tiết
105 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 43 ngành Xem chi tiết
106 FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
107 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 73 ngành Xem chi tiết
108 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 32 ngành Xem chi tiết
109 DDL Trường Đại Học Điện Lực 36 ngành Xem chi tiết
110 DPD Trường Đại Học Phương Đông 19 ngành Xem chi tiết
111 VLU Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 36 ngành Xem chi tiết
112 KTD Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 11 ngành Xem chi tiết
113 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 20 ngành Xem chi tiết
114 DTK Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 28 ngành Xem chi tiết
115 UKH Trường Đại học Khánh Hòa 5 ngành Xem chi tiết
116 NHB Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) 4 ngành Xem chi tiết
117 DHI Khoa Quốc tế – Đại học Huế 1 ngành Xem chi tiết
118 CMC Trường Đại Học CMC 19 ngành Xem chi tiết
119 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 41 ngành Xem chi tiết
120 DHK Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 22 ngành Xem chi tiết
121 KGH Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Đại học 3 ngành Xem chi tiết
122 DTC Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 29 ngành Xem chi tiết
123 HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa 2 ngành Xem chi tiết
124 TGH Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp 2 ngành Xem chi tiết
125 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 7 ngành Xem chi tiết
126 DDT Đại Học Duy Tân 63 ngành Xem chi tiết
127 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 39 ngành Xem chi tiết
128 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 39 ngành Xem chi tiết
129 TTU Trường Đại học Tân Tạo 14 ngành Xem chi tiết
130 DCL Trường Đại Học Cửu Long 35 ngành Xem chi tiết
131 DVL Trường Đại Học Văn Lang 37 ngành Xem chi tiết
132 DPC Trường Đại Học Phan Châu Trinh 7 ngành Xem chi tiết
133 UKB Trường Đại Học Kinh Bắc 7 ngành Xem chi tiết
134 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 13 ngành Xem chi tiết
135 DDN Trường Đại Học Đại Nam 65 ngành Xem chi tiết
136 VTT Trường Đại Học Võ Trường Toản 6 ngành Xem chi tiết
137 DAD Trường Đại Học Đông Á 62 ngành Xem chi tiết
138 SNH Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân sự – Đại học Ngô Quyền 2 ngành Xem chi tiết
139 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công 2 ngành Xem chi tiết
140 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh 2 ngành Xem chi tiết
141 KSV Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long 14 ngành Xem chi tiết
142 VGU Trường Đại Học Việt Đức 13 ngành Xem chi tiết
143 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 17 ngành Xem chi tiết
144 SDU Trường Đại học Sao Đỏ 16 ngành Xem chi tiết
145 PCS Học viện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (phía Nam) 2 ngành Xem chi tiết
146 NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 6 ngành Xem chi tiết
147 DTD Trường Đại Học Tây Đô 20 ngành Xem chi tiết
148 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 66 ngành Xem chi tiết
149 DDU Trường Đại Học Đông Đô 16 ngành Xem chi tiết
150 DLH Trường Đại Học Lạc Hồng 14 ngành Xem chi tiết
151 DDB Trường Đại Học Thành Đông 22 ngành Xem chi tiết
152 DHA Trường Đại học Luật Huế 2 ngành Xem chi tiết
153 DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 6 ngành Xem chi tiết
154 TDD Trường Đại học Thành Đô 14 ngành Xem chi tiết
155 DBD Trường Đại Học Bình Dương 15 ngành Xem chi tiết
156 DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 10 ngành Xem chi tiết
157 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
158 BVU Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 17 ngành Xem chi tiết
159 MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 39 ngành Xem chi tiết
160 DKB Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 13 ngành Xem chi tiết
161 HTY Học viện Tài chính – Phân hiệu Hưng Yên 8 ngành Xem chi tiết
162 TTG Trường Đại Học Tiền Giang 19 ngành Xem chi tiết
163 DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 29 ngành Xem chi tiết
164 PVU Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 3 ngành Xem chi tiết
165 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 4 ngành Xem chi tiết
166 SKV Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 11 ngành Xem chi tiết
167 CEA Trường Đại học Nghệ An 11 ngành Xem chi tiết
168 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 14 ngành Xem chi tiết
169 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 30 ngành Xem chi tiết
170 DQT Trường Đại Học Quang Trung 10 ngành Xem chi tiết
171 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 30 ngành Xem chi tiết
172 DPT Trường Đại Học Phan Thiết 9 ngành Xem chi tiết
173 DVP Trường Đại Học Trưng Vương 11 ngành Xem chi tiết
174 YDD Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 3 ngành Xem chi tiết
175 THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 4 ngành Xem chi tiết
176 DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 16 ngành Xem chi tiết
177 EIU Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 10 ngành Xem chi tiết
178 DDV Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng 6 ngành Xem chi tiết
179 DHE Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế 8 ngành Xem chi tiết
180 DTB Trường Đại Học Thái Bình 7 ngành Xem chi tiết
181 HVD Học Viện Dân Tộc 1 ngành Xem chi tiết
182 DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 15 ngành Xem chi tiết
183 DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 15 ngành Xem chi tiết
184 HDT Trường Đại Học Hồng Đức 5 ngành Xem chi tiết
185 DNU Trường Đại Học Đồng Nai 9 ngành Xem chi tiết
186 LNS Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 14 ngành Xem chi tiết
187 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 6 ngành Xem chi tiết
188 CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
189 VUI Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 11 ngành Xem chi tiết
190 DHL Trường Đại Học Nông Lâm Huế 12 ngành Xem chi tiết
191 DTQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên 10 ngành Xem chi tiết
192 SIU Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn 9 ngành Xem chi tiết
193 DCA Trường Đại học Intracom 9 ngành Xem chi tiết
194 DLA Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 4 ngành Xem chi tiết
195 SKN Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 16 ngành Xem chi tiết
196 DTN Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 23 ngành Xem chi tiết
197 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 10 ngành Xem chi tiết
198 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 4 ngành Xem chi tiết
199 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 5 ngành Xem chi tiết
200 TBD Trường Đại Học Thái Bình Dương 11 ngành Xem chi tiết
201 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 16 ngành Xem chi tiết
202 DVB Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 17 ngành Xem chi tiết
203 DPX Trường Đại Học Phú Xuân 5 ngành Xem chi tiết
204 MTU Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 11 ngành Xem chi tiết
205 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 13 ngành Xem chi tiết
206 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 1 ngành Xem chi tiết
207 NHP Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) 5 ngành Xem chi tiết
208 UFA Trường Đại học Tài Chính Kế Toán 6 ngành Xem chi tiết
209 GDU Trường Đại Học Gia Định 13 ngành Xem chi tiết
210 DDM Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 12 ngành Xem chi tiết
211 XDT Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 30 ngành Xem chi tiết
212 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 20 ngành Xem chi tiết
213 XDN Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 12 ngành Xem chi tiết
214 DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 18 ngành Xem chi tiết
215 TTB Trường Đại Học Tây Bắc 11 ngành Xem chi tiết
216 TDL Trường Đại Học Đà Lạt 22 ngành Xem chi tiết
217 DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 1 ngành Xem chi tiết
218 TQU Trường Đại học Tân Trào 7 ngành Xem chi tiết
219 TKG Trường Đại học Kiên Giang 18 ngành Xem chi tiết
220 DVD Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 1 ngành Xem chi tiết
221 DTG Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 1 ngành Xem chi tiết
222 DNB Trường Đại Học Hoa Lư 5 ngành Xem chi tiết
223 VPH Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa 2 ngành Xem chi tiết
224 DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 20 ngành Xem chi tiết
225 BMU Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 7 ngành Xem chi tiết
226 HFH Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân sự 3 ngành Xem chi tiết
227 DYH Học Viện Quân Y – Hệ Dân sự 2 ngành Xem chi tiết
228 DQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự 12 ngành Xem chi tiết
229 TCU Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 ngành Xem chi tiết