Khối A01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A01 năm 2026 – 2027

Khối A01 gồm những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A01 năm 2026 – 2027

Khối A01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển và khối A01 gồm các môn Toán, Vật lí, Tiếng Anh, dưới đây là danh sách trường, các ngành xét tuyển khối A01 với tổ hợp Toán, Lí, Anh mới nhất 2026 – 2027

Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A01

STT Mã trường Tên trường Kết quả
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
1 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 104 ngành Xem chi tiết
2 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 55 ngành Xem chi tiết
3 HTC Học Viện Tài chính 50 ngành Xem chi tiết
4 NHH Học Viện Ngân Hàng 42 ngành Xem chi tiết
5 NTH Trường Đại học Ngoại thương 36 ngành Xem chi tiết
6 YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
7 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 39 ngành Xem chi tiết
8 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 12 ngành Xem chi tiết
9 TMU Trường Đại Học Thương Mại 50 ngành Xem chi tiết
10 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 13 ngành Xem chi tiết
11 QHI Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 20 ngành Xem chi tiết
12 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
13 GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 52 ngành Xem chi tiết
14 YTB Trường Đại Học Y Dược Thái Bình 2 ngành Xem chi tiết
15 KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 4 ngành Xem chi tiết
16 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 50 ngành Xem chi tiết
17 YPB Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng 7 ngành Xem chi tiết
18 HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 12 ngành Xem chi tiết
19 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 9 ngành Xem chi tiết
20 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 45 ngành Xem chi tiết
21 DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 27 ngành Xem chi tiết
22 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 – Đại học Trần Quốc Tuấn 1 ngành Xem chi tiết
23 HQH Học Viện Hải Quân 2 ngành Xem chi tiết
24 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 33 ngành Xem chi tiết
25 PKA Đại Học Phenikaa 66 ngành Xem chi tiết
26 PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân 2 ngành Xem chi tiết
27 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Quân sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 ngành Xem chi tiết
28 NHF Trường Đại Học Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
29 KQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự 7 ngành Xem chi tiết
30 YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 3 ngành Xem chi tiết
31 HQT Học Viện Ngoại Giao 11 ngành Xem chi tiết
32 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 30 ngành Xem chi tiết
33 TYS Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 3 ngành Xem chi tiết
34 DTL Trường Đại Học Thăng Long 13 ngành Xem chi tiết
35 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 41 ngành Xem chi tiết
36 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 105 ngành Xem chi tiết
37 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 22 ngành Xem chi tiết
38 QHX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 14 ngành Xem chi tiết
39 LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 5 ngành Xem chi tiết
40 QHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội 16 ngành Xem chi tiết
41 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 22 ngành Xem chi tiết
42 QHE Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội 8 ngành Xem chi tiết
43 DTS Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 3 ngành Xem chi tiết
44 TCT Đại Học Cần Thơ 77 ngành Xem chi tiết
45 DKS Trường Đại học Kiểm Sát 8 ngành Xem chi tiết
46 QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 3 ngành Xem chi tiết
47 DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 5 ngành Xem chi tiết
48 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 23 ngành Xem chi tiết
49 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2 ngành Xem chi tiết
50 NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 6 ngành Xem chi tiết
51 HTA Học viện Tòa án 2 ngành Xem chi tiết
52 SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 10 ngành Xem chi tiết
53 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 4 ngành Xem chi tiết
54 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 65 ngành Xem chi tiết
55 HEH Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự 2 ngành Xem chi tiết
56 LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 10 ngành Xem chi tiết
57 DDK Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 49 ngành Xem chi tiết
58 DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 21 ngành Xem chi tiết
59 GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 28 ngành Xem chi tiết
60 LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 – Đại học Nguyễn Huệ 4 ngành Xem chi tiết
61 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 18 ngành Xem chi tiết
62 DTY Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 4 ngành Xem chi tiết
63 DDY Trường Y Dược Đà Nẵng 1 ngành Xem chi tiết
64 KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 7 ngành Xem chi tiết
65 THV Trường Đại Học Hùng Vương 3 ngành Xem chi tiết
66 THP Trường Đại Học Hải Phòng 28 ngành Xem chi tiết
67 HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 24 ngành Xem chi tiết
68 MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 11 ngành Xem chi tiết
69 LDA Trường Đại Học Công Đoàn 20 ngành Xem chi tiết
70 HHA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 53 ngành Xem chi tiết
71 TDV Trường Đại Học Vinh 16 ngành Xem chi tiết
72 HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 12 ngành Xem chi tiết
73 SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 22 ngành Xem chi tiết
74 QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
75 TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 13 ngành Xem chi tiết
76 DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 26 ngành Xem chi tiết
77 DDQ Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 19 ngành Xem chi tiết
78 HLU Trường Đại Học Hạ Long 16 ngành Xem chi tiết
79 DKT Trường Đại Học Hải Dương 20 ngành Xem chi tiết
80 DQB Trường Đại Học Quảng Bình 9 ngành Xem chi tiết
81 DPQ Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 6 ngành Xem chi tiết
82 HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 5 ngành Xem chi tiết
83 DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 19 ngành Xem chi tiết
84 NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 34 ngành Xem chi tiết
85 DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 24 ngành Xem chi tiết
86 DBL Trường Đại Học Bạc Liêu 5 ngành Xem chi tiết
87 DQU Trường Đại Học Quảng Nam 7 ngành Xem chi tiết
88 DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 12 ngành Xem chi tiết
89 DPY Trường Đại Học Phú Yên 3 ngành Xem chi tiết
90 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2 ngành Xem chi tiết
91 KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 17 ngành Xem chi tiết
92 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 15 ngành Xem chi tiết
93 KCN Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 13 ngành Xem chi tiết
94 DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh 1 ngành Xem chi tiết
95 DVT Đại Học Trà Vinh 16 ngành Xem chi tiết
96 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 40 ngành Xem chi tiết
97 HVC Học viện cán bộ TPHCM 5 ngành Xem chi tiết
98 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 37 ngành Xem chi tiết
99 SKH Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 3 ngành Xem chi tiết
100 MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 48 ngành Xem chi tiết
101 FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 11 ngành Xem chi tiết
102 GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 74 ngành Xem chi tiết
103 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 33 ngành Xem chi tiết
104 DDL Trường Đại Học Điện Lực 36 ngành Xem chi tiết
105 DPD Trường Đại Học Phương Đông 16 ngành Xem chi tiết
106 VLU Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 37 ngành Xem chi tiết
107 KTD Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 15 ngành Xem chi tiết
108 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 12 ngành Xem chi tiết
109 DTK Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 28 ngành Xem chi tiết
110 UKH Trường Đại học Khánh Hòa 7 ngành Xem chi tiết
111 NHB Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) 4 ngành Xem chi tiết
112 DHI Khoa Quốc tế – Đại học Huế 1 ngành Xem chi tiết
113 CMC Trường Đại Học CMC 18 ngành Xem chi tiết
114 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 30 ngành Xem chi tiết
115 DHK Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 22 ngành Xem chi tiết
116 DHD Trường Du Lịch – Đại Học Huế 2 ngành Xem chi tiết
117 KGH Trường Sĩ Quan Không Quân – Hệ Đại học 3 ngành Xem chi tiết
118 DTC Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 32 ngành Xem chi tiết
119 HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa 2 ngành Xem chi tiết
120 TGH Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp 2 ngành Xem chi tiết
121 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 4 ngành Xem chi tiết
122 DDT Đại Học Duy Tân 60 ngành Xem chi tiết
123 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 25 ngành Xem chi tiết
124 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 41 ngành Xem chi tiết
125 TTU Trường Đại học Tân Tạo 16 ngành Xem chi tiết
126 DCL Trường Đại Học Cửu Long 41 ngành Xem chi tiết
127 DVL Trường Đại Học Văn Lang 37 ngành Xem chi tiết
128 DPC Trường Đại Học Phan Châu Trinh 5 ngành Xem chi tiết
129 UKB Trường Đại Học Kinh Bắc 8 ngành Xem chi tiết
130 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 10 ngành Xem chi tiết
131 DDN Trường Đại Học Đại Nam 62 ngành Xem chi tiết
132 DAD Trường Đại Học Đông Á 61 ngành Xem chi tiết
133 SNH Trường Sĩ Quan Công Binh – Hệ Quân sự – Đại học Ngô Quyền 2 ngành Xem chi tiết
134 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công 2 ngành Xem chi tiết
135 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh 2 ngành Xem chi tiết
136 KSV Đại học Kinh Tế TPHCM – Phân hiệu Vĩnh Long 14 ngành Xem chi tiết
137 QHD Trường Quản Trị và Kinh Doanh – ĐHQG Hà Nội 6 ngành Xem chi tiết
138 VGU Trường Đại Học Việt Đức 13 ngành Xem chi tiết
139 TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 18 ngành Xem chi tiết
140 SDU Trường Đại học Sao Đỏ 17 ngành Xem chi tiết
141 PCS Học viện Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (phía Nam) 2 ngành Xem chi tiết
142 NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 5 ngành Xem chi tiết
143 DTD Trường Đại Học Tây Đô 16 ngành Xem chi tiết
144 DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 68 ngành Xem chi tiết
145 DDU Trường Đại Học Đông Đô 9 ngành Xem chi tiết
146 DDB Trường Đại Học Thành Đông 15 ngành Xem chi tiết
147 DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 7 ngành Xem chi tiết
148 TDD Trường Đại học Thành Đô 10 ngành Xem chi tiết
149 DBD Trường Đại Học Bình Dương 9 ngành Xem chi tiết
150 DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 11 ngành Xem chi tiết
151 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 7 ngành Xem chi tiết
152 BVU Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 58 ngành Xem chi tiết
153 MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 39 ngành Xem chi tiết
154 DKB Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 11 ngành Xem chi tiết
155 HTY Học viện Tài chính – Phân hiệu Hưng Yên 8 ngành Xem chi tiết
156 TTG Trường Đại Học Tiền Giang 19 ngành Xem chi tiết
157 DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 21 ngành Xem chi tiết
158 PVU Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 3 ngành Xem chi tiết
159 DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 14 ngành Xem chi tiết
160 CEA Trường Đại học Nghệ An 16 ngành Xem chi tiết
161 LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 17 ngành Xem chi tiết
162 DVH Trường Đại Học Văn Hiến 29 ngành Xem chi tiết
163 DQT Trường Đại Học Quang Trung 9 ngành Xem chi tiết
164 HSU Trường Đại Học Hoa Sen 33 ngành Xem chi tiết
165 DPT Trường Đại Học Phan Thiết 8 ngành Xem chi tiết
166 DVP Trường Đại Học Trưng Vương 13 ngành Xem chi tiết
167 YDD Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 3 ngành Xem chi tiết
168 THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 4 ngành Xem chi tiết
169 DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 14 ngành Xem chi tiết
170 EIU Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 10 ngành Xem chi tiết
171 DDV Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng 6 ngành Xem chi tiết
172 DHE Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế 8 ngành Xem chi tiết
173 DTB Trường Đại Học Thái Bình 3 ngành Xem chi tiết
174 DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 8 ngành Xem chi tiết
175 DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 10 ngành Xem chi tiết
176 HDT Trường Đại Học Hồng Đức 5 ngành Xem chi tiết
177 DNU Trường Đại Học Đồng Nai 10 ngành Xem chi tiết
178 LNS Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2 ngành Xem chi tiết
179 NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 4 ngành Xem chi tiết
180 CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 9 ngành Xem chi tiết
181 VUI Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 11 ngành Xem chi tiết
182 DHL Trường Đại Học Nông Lâm Huế 7 ngành Xem chi tiết
183 DTQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái Nguyên 9 ngành Xem chi tiết
184 SIU Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn 12 ngành Xem chi tiết
185 DCA Trường Đại học Intracom 11 ngành Xem chi tiết
186 DLA Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2 ngành Xem chi tiết
187 SKN Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 16 ngành Xem chi tiết
188 UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 10 ngành Xem chi tiết
189 DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 3 ngành Xem chi tiết
190 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 4 ngành Xem chi tiết
191 TBD Trường Đại Học Thái Bình Dương 11 ngành Xem chi tiết
192 DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 16 ngành Xem chi tiết
193 DVB Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 19 ngành Xem chi tiết
194 DPX Trường Đại Học Phú Xuân 8 ngành Xem chi tiết
195 HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2 ngành Xem chi tiết
196 MTU Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 8 ngành Xem chi tiết
197 VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt – Hung 13 ngành Xem chi tiết
198 LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2 ngành Xem chi tiết
199 NHP Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) 5 ngành Xem chi tiết
200 UFA Trường Đại học Tài Chính Kế Toán 6 ngành Xem chi tiết
201 GDU Trường Đại Học Gia Định 19 ngành Xem chi tiết
202 DDM Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 12 ngành Xem chi tiết
203 XDT Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 30 ngành Xem chi tiết
204 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 20 ngành Xem chi tiết
205 XDN Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 12 ngành Xem chi tiết
206 DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 18 ngành Xem chi tiết
207 TTB Trường Đại Học Tây Bắc 14 ngành Xem chi tiết
208 TDL Trường Đại Học Đà Lạt 14 ngành Xem chi tiết
209 DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 3 ngành Xem chi tiết
210 TQU Trường Đại học Tân Trào 5 ngành Xem chi tiết
211 TKG Trường Đại học Kiên Giang 17 ngành Xem chi tiết
212 DVD Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 1 ngành Xem chi tiết
213 DNB Trường Đại Học Hoa Lư 5 ngành Xem chi tiết
214 VPH Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự – Hệ Quân sự – Đại Học Trần Đại Nghĩa 2 ngành Xem chi tiết
215 DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 18 ngành Xem chi tiết
216 BMU Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 7 ngành Xem chi tiết
217 HFH Học Viện Hậu Cần – Hệ Dân sự 3 ngành Xem chi tiết
218 DQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự 12 ngành Xem chi tiết
219 TCU Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – Đại Học Thông Tin Liên Lạc 2 ngành Xem chi tiết